49 lượt xem

Các dạng Toán và Đề ôn thi Violympic Toán lớp 1 Vòng 8 cấp Quận/ Huyện năm 2020 – 2021

Video violympic toán lớp 1 cấp huyện

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các dạng toán và đề ôn thi Violympic Toán lớp 1 Vòng 8 cấp Quận/ Huyện năm 2020 – 2021. Đây là một tài liệu hữu ích cho những bạn đang chuẩn bị tham gia kỳ thi Violympic Toán.

Các dạng toán và đề ôn thi Violympic Toán lớp 1 Vòng 8 cấp Quận/ Huyện 2020 – 2021

Trong chương trình thi Violympic Toán tiếng Việt lớp 1 cấp Quận/ Huyện năm 2020 – 2021, chúng ta sẽ gặp phải các dạng toán và đề thi sau đây:

Tuyển tập 160 bài toán ôn thi Violympic Toán tiếng Anh lớp 1 cấp Quận/ Huyện năm 2020 – 2021

Tuyển tập 8 chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao

Bộ đề bao gồm các dạng toán ôn thi Violympic Toán tiếng Việt lớp 1 Vòng 8 – Cấp Huyện năm 2020 – 2021

Bên cạnh đó, trong bài viết còn có các bài toán thực hành. Dưới đây là một số ví dụ:

Câu 1: Cho 10 -… + 1 = 3 + 2.

Xem thêm 

Câu 2: Cho 10 – 8 + 3 = 7 +… – 5.

Câu 3: Cho 10 – 3 + 2 = 6 -… + 5.

Câu 4: Cho 10 -… = 5 – 2 + 0.

Câu 5: Cho 5 -1 + 4 = 2 + … – 2.

Câu 6: Cho 10 – … + 2 = 6 – 2 + 3.

Câu 7: Cho 10 – 2 + 2 = 6 +… + 1.

Câu 8: Cho 10 – 2 +… = 8 – 3 + 2 + 2.

Câu 9: 1 + ……. = 10

Câu 10: 7 = 4 + 5 – ……….

Câu 11: Tính: 10 – 5 – 3 = ……..

Câu 5: Tính: 10 – 7 = ………

Câu 12: Tính: 9 – 3 + 4 = ………

Để xem tiếp các câu hỏi khác trong đề thi vui lòng liên hệ trực tiếp tới cô Trang theo số máy: 0948.228.325 (Zalo) để được tư vấn về tài liệu.

Dạng 1: Dấu (> , =, <) thích hợp vào chỗ chấm là: ………

Câu 1: 9 – 3 …… 10 – 5 + 3

Câu 2: 10 – 7 …… 6 – 4 + 2

Câu 3: 8 – 3 – 2 ……. 2 + 3

Câu 4: 3 + 3 + 2 … 10 – 3 + 2.

Câu 5: 11 ………….. 4 + 3 + 2

Câu 6: 2 + 8 – 6 – 2 … 10 – 4 – 4.

Câu 7: 2 + 8 – 1 – 2… 7 – 5 + 6.

Câu 8: 9 – 3 …… 9 – 2 + 3

Câu 9: 10 – 3 -2 … 8 – 7 + 2.

Câu 10: 10 – 2 – 4… 3 + 1 + 0.

Câu 11: 10 – 3 -3 … 8 – 5 + 2.

Câu 12: 10 – 2 – 5… 3 + 1 + 0.

Dạng 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1: 10 – 5 + 2 < 2 +… < 4 + 6 – 1.

Câu 2: 7 + 3 – 1 > 10 -… > 10 – 1 – 2.

Câu 3: 10 – 4 < 2 + … < 4 + 6 – 2.

Câu 4: 7 + 2 – 2 < … -2 < 3 – 0 + 6.

Câu 5: 10 – 4 + 2 > … – 3 > 8 – 2.

Xem thêm  KineMaster 6.1: Chỉnh sửa video chuyên nghiệp trên điện thoại và máy tính

Câu 6: 3 + 5 <… + 8 < 10 – 0.

Câu 7: 9 – 6 < 9 – ………. < 4 + 1

Câu 8: 7 + 2 – 2 < … -2 < 3 – 0 + 6.

Câu 9: 10 – 5 + 3 > … – 3 > 8 – 2.

Để xem tiếp các câu hỏi khác trong đề thi vui lòng liên hệ trực tiếp tới cô Trang theo số máy: 0948.228.325 (Zalo) để được tư vấn về tài liệu.

Câu 2: Cho 5 + 5 – 3 =… – 2 – 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:….

A) 9 B) 8 C) 10 D) 4

Câu 3: 6 trừ 2 cộng 6 bằng: ………..

A) 8 B. 7 C. 9 D. 10

Câu 4: 9 trừ 6 cộng 4 bằng: ……….

A) 6 B. 8 C. 7 D. 3

Câu 5: 9 trừ 4 cộng 3 bằng: ………..

A) 7 B. 8 C. 6 D. 9

Câu 6: 10 trừ 2 cộng 1 bằng: ………..

A) 10 B. 9 C. 7 D. 8

Câu 7: 10 trừ 7 cộng 3 bằng: ………..

A) 7 B. 4 C. 6 D. 5

Câu 8: 10 trừ 4 cộng 2 bằng: ………..

A) 9 B. 8 C. 7 D. 6

Câu 9: 10 trừ 5 cộng 4 bằng: ………..

A) 7 B. 10 C. 9 D. 8

Câu 10: 10 trừ 8 cộng 3 bằng:

A) 4 B. 3 C. 6 D. 5

Câu 11: Số nào trừ 4 rồi cộng 7 thì bằng 10?

Trả lời: Đó là số ……….

A) 6 B. 8 C. 7 D. 3

Câu 12: Số nào trừ 4 rồi cộng 7 thì bằng 8?

Trả lời: Số đó là: ……….

A) 4 B. 6 C. 5 D. 3

Để xem tiếp các câu hỏi khác trong đề thi vui lòng liên hệ trực tiếp tới cô Trang theo số máy: 0948.228.325 (Zalo) để được tư vấn về tài liệu.

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.