26 lượt xem

Từ vựng hình học tiếng Anh – Bí kíp IELTS Vocabulary về Hình dáng

Hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề Hình học, những từ vựng này có thể liên quan đến kiến trúc và xây dựng mà có lẽ bạn chưa biết. Hãy cùng mình tìm hiểu nhé.

Từ vựng hình học tiếng Anh

Hình dạng

  • Độ cao so với mặt biển: altitude (/ˈæltɪtuːd/)
  • Bề ngang: breadth (/bredθ/)
  • Hình tròn: circle (/ˈsɜːrkl/)
  • Tròn: circular (/ˈsɜːrkjələr/)
  • Cong: curved (/kɜːrvd/)
  • Hình trụ: cylinder (/ˈsɪlɪndər/)
  • Có hình trụ: cylindrical (/səˈlɪndrɪkl/)
  • Chiều sâu, độ dày: depth (/depθ/)
  • Chiều: dimension (/daɪˈmenʃn/)
  • Tần số: frequency (/ˈfriːkwənsi/)
  • Hệ thống đo lường: imperial system (/ɪmˈpɪriəl ˈsɪstəm/)
  • Chiều dài: length (/leŋkθ/)
  • Khối lượng: mass (/mæs/)
  • Hệ mét: metric system (/ˈmetrɪk sɪstəm/)
  • Hình bầu dục: oval (/ˈəʊvl/)
  • Hình đa giác: polygon (/ˈpɑːliɡɑːn/)
  • Hình chữ nhật: rectangle (/ˈrektæŋɡl/)
  • Vuông góc, có dạng hình chữ nhật: rectangular (/rekˈtæŋɡjələr/)
  • Kích thước: size (/saɪz/)
  • Hình cầu: sphere (/sfɪr/)
  • Có hình cầu: spherical (/ˈsferɪkl/)
  • Có dạng xoắn: spiral (/ˈspaɪrəl/)
  • Hình vuông: square (/skwer/)
  • Hình tam giác: triangle (/ˈtraɪæŋɡl/)
  • Ba mặt, có dạng hình tam giác: triangular (/traɪˈæŋɡjələr/)
  • Bề rộng: width (/wɪdθ/)

Hình dạng 2D

  • Hình bình hành: parallelogram (/ˌpærəˈleləɡræm/)
  • Hình bán nguyệt: semicircle (/ˈsemisɜːrkl/)
  • Hình trái xoan: oval (/ˈəʊvl/)
  • Tam giác đều: equilateral triangle (/ˌiːkwɪˌlætərəl ˈtraɪæŋɡl/)
  • Tam giác cân: isosceles triangle (/aɪˌsɑːsəliːz ˈtraɪæŋɡl/)
  • Tam giác vuông: right-angled triangle (/ˌraɪt æŋɡld ˈtraɪæŋɡl/)
  • Hình ngũ giác / Lầu năm góc: pentagon (/ˈpentəɡɑːn/)
  • Hình thoi: diamond (/ˈdaɪmənd/)
  • Cân xứng: symmetrical (/sɪˈmetrɪkl/)
  • Cong: curved (/kɜːrvd/)
Xem thêm  Những bài thơ buồn nhất về tình yêu và cuộc sống

Hình dạng 3D

  • Hình trụ: cylinder (/ˈsɪlɪndər/)
  • Hình chóp: pyramid (/ˈpɪrəmɪd/)
  • Hình cầu: sphere (/sfɪr/)

Ví dụ:

Conor: À, mình đang tìm một cái gì đó phù hợp cho phòng học của mình, vậy nên… Thôi, mình không quá quan tâm đến chiều cao, nhưng chiều rộng khá quan trọng. Bạn có thể cho mình biết mỗi cái rộng bao nhiêu không?

Mrs Blake: Cả hai cái đều có cùng kích thước. Để mình xem… Mình đã viết thông tin này ở đâu đó… Ừm. Vậy là cả hai cái đều rộng 75cm và cao 180cm.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về hình học, các bạn hãy ghi lại nhé.

Đặc biệt, trong tháng này, PRAIM đang có chương trình ưu đãi học phí hấp dẫn vô cùng cho các bạn học viên mới. Đừng bỏ lỡ cơ hội này nhé!
ưu đãi học phí

Hãy đến và truy cập PRAIM ngay để biết thêm thông tin chi tiết và đăng ký ngay hôm nay!

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.