43 lượt xem

Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 15 năm 2015 – 2016: Giải mã bí mật cho học sinh lớp 2!

Học sinh lớp 2 chúng ta cần ôn tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Để giúp các bạn, PRAIM xin gửi đến các em “Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 15 năm 2015 – 2016”.

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: Tính 21dm : 3 = ………..

  • a. 70dm
  • b. 7dm
  • c. 7cm
  • d. 6dm

Câu 1.2: Phép tính có thương bằng số chia là:

  • a. 4 : 2
  • b. 6 : 2
  • c. 12 : 2
  • d. 2 : 2

Câu 1.3: Phép tính có thương lớn nhất là:

  • a. 21 : 3
  • b. 18 : 3
  • c. 20 : 2
  • d. 18 : 2

Câu 1.4: Tính: 2dm : 2 = …………..

  • a. 1dm
  • b. 1cm
  • c. 4dm
  • d. 2dm

Câu 1.5: Tính: 24 : 3 + 92 = …………

  • a. 90
  • b. 89
  • c. 80
  • d. 100

Câu 1.6: Đầu năm học Dũng có 14 quyển vở, Dũng đã dùng hết một nửa số vở đó. Hỏi Dũng còn bao nhiêu quyển vở?

  • a. 7 quyển
  • b. 10 quyển
  • c. 8 quyển
  • d. 9 quyển

Câu 1.7: Tính: 15cm : 3 x 10 = ……….

  • a. 5cm
  • b. 50
  • c. 50cm
  • d. 10cm

Câu 1.8: Tính: 5 x 6 : 3 = …………..

  • a. 10
  • b. 3
  • c. 33
  • d. 30

Câu 1.9: Nga có 8 quả bóng gồm xanh, hồng, tím. Biết số bóng hồng nhiều hơn số bóng tím 5 quả. Hỏi Nga có mấy quả bóng xanh?

  • a. 3 quả
  • b. 2 quả
  • c. 1 quả
  • d. 4 quả

Câu 1.10: Chuyển tổng: b + b + b + b thành tích có 2 thừa số ta được:

  • a. b x 4
  • b. b x 5
  • c. b x b
  • d. b x 7
Xem thêm  30 Bài Hát Về Quê Hương Tươi Đẹp Cho Trẻ Em

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Tính: 3 x 7 – 6 = …………
Câu 2.2: Cho: ……. – 26 = 100 – 73.
Câu 2.3: Tích của 2 số là số bé nhất có 2 chữ số mà thương 2 chữ số của nó bằng 5, thừa số thứ nhất là 3. Vậy thừa số thứ 2 là ……….
Câu 2.4: Cho dãy số: 90; 86; 82; 78; ……… Số thứ 7 của dãy số đã cho là: ……….
Câu 2.5: Cho dãy số: 1; 2; 3; 6; 11; 20; 37; …… Số thứ 8 của dãy số đã cho là ………..

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

(Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

Câu 3.1: Giá trị của thỏa mãn 2 x = 3 x 4 là …………..
Câu 3.2: Cho 2 x…= 24 : 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 3.3: Tính: 30cm : 3 + 79dm = ………. dm.
Câu 3.4: Cho: 27 : 3 > …… x 2 > 14 : 2.
Câu 3.5: Tìm số bé nhất có hai chữ số mà tích hai chữ số của nó bằng 18.
Câu 3.6: Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tích hai chữ số của nó bằng 24.
Câu 3.7: Từ số 23 đến số 67 có ……….. số tròn chục.
Câu 3.8: Số tự nhiên có thể thay vào vị trí của y sao cho: 18 + 9 > y + y + y > 100 – 79 là:
Câu 3.9: Số tự nhiên có thể thay vào vị trí của y sao cho: 61 – 29 < 4 x y < 5 x 8 là …………….
Câu 3.10: Có bao nhiêu số có 2 chữ số nhỏ hơn số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số?

Xem thêm  100 Câu nói ý nghĩa về sự đơn giản để tìm bình yên trong lòng

Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 15

Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1: b
Câu 1.2: a
Câu 1.3: c
Câu 1.4: a
Câu 1.5: d
Câu 1.6: a
Câu 1.7: c
Câu 1.8: a
Câu 1.9: c
Câu 1.10: a

Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: 15
Câu 2.2: 53
Câu 2.3: 5
Câu 2.4: 66
Câu 2.5: 68

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.1: 6
Câu 3.2: 4
Câu 3.3: 80
Câu 3.4: 4
Câu 3.5: 29
Câu 3.6: 83
Câu 3.7: 4
Câu 3.8: 8
Câu 3.9: 9
Câu 3.10: 80

Hãy trải nghiệm và điền đáp án đúng nhé, các bạn ơi!

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.