46 lượt xem

Luyện thi IOE Tiếng Anh lớp 4 từ vòng 1 đến vòng 35 – Luyện thi Olympic Tiếng Anh lớp 4

ioe lớp 4 vòng 1

Luyện thi IOE Tiếng Anh lớp 4 từ vòng 1 đến vòng 35 mang đến các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi, giúp các em nắm chắc kiến thức, biết cách phân bổ thời gian làm bài một cách hiệu quả, để đạt kết quả cao trong kỳ thi IOE năm 2023 – 2024.

Với bộ đề thi IOE Tiếng Anh lớp 4, thầy cô dễ dàng giao đề ôn tập cho học sinh của mình, nhằm củng cố kiến thức cho các em đạt kết quả cao khi tham gia thi chính thức. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây.

IOE Tiếng Anh lớp 4 Vòng 1

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng

  1. What …….. tên của anh ta?
    a. is b. are c. this d. bye

  2. Tôi có thể ……….. không?
    a. mở b. đi c. đến d. nói

  3. Màu của cái này là gì? – Nó là ……… sách.
    a. một cái xanh b. xanh c. bút chì d. thước kẻ

  4. Tôi đang học ở lớp ………. 4A.
    a. cấp b. lớp c. các lớp d. các cấp

  5. Họ đến từ …………
    a. là b. am c. là d. là

  6. Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Lào.
    a. là b. are c. am d. do

  7. ……….. Tom từ đâu? – Anh ta đến từ Anh.
    a. Gì b. Khi nào c. Ở đâu d. Như thế nào

  8. Trường của bạn có to không?
    a. bạn b. của bạn c. của bạn d. của bạn

  9. Tom cũng là bạn của tôi.
    a. anh ta b. cô ấy c. bạn d. là

  10. Cuốn sách của bạn ………….. nhỏ.
    a. nó b. là c. nó là d. là

Xem thêm  Ullu Mod APK - Sự lựa chọn tuyệt vời cho nội dung giải trí độc quyền

Bài 2: Điền từ vào chỗ trống

  1. Chào bu _ g, Peter.
  2. Tôi thích nước _ u.
  3. Đây là __ cái thước kẻ.
  4. Minh đến từ đâu? – là từ Paris.
    5._cái lưới
    6 .cái hoa
  5. _m
  6. c_ _k
  7. Đây là phòng _ của tôi.
  8. _

Bài 3: Ghép đôi

  1. Quyển tập
  2. cuốn sách
  3. câu hỏi
  4. con diều
  5. cây bút
  6. ghế đệm
  7. giáo viên
  8. cửa sổ
  9. ngôi nhà
  10. quả cam

a. giáo viên b. cửa sổ c. con diều d. quyển sách e. cây bút
f. ngôi nhà g. quyển tập h. trái cam i. ghế đệm j. câu hỏi

1……….2………..3……….4……….5………..6……….7………8………9……..10……….

IOE Tiếng Anh lớp 4 Vòng 2

Bài 1: Ghép đôi

  1. bạn bè 2. đàn vi ô lông 3. bướm 4. máy bay 5. con bò
  2. con cá 7. mẹ 8. kem 9. gia đình 10. ngôi sao

a. ngôi sao b. bạn c. đàn vi ô lông d. bò cái e. mẹ
f. cá g. kem h. gia đình i. bướm j. máy bay

1……….2………..3……….4……….5………..6……….7………8………9……..10……….

Bài 2: Sắp xếp lại từ để tạo thành câu

  1. She? How old is____
  2. Long. is His name____
  3. Lien Miss teacher is my____
  4. an is This apple____
  5. the house. many There are rooms in____
  6. sister ? is How old your____
  7. are? How you now ?____
  8. is My a mother teacher____
  9. is Nga. My name____
  10. Tommy. meet you, Nice to____

Bài 3: Điền từ vào chỗ trống

  1. I’m seven years o .
  2. H name is Mary.
  3. Your scho is big.
  4. St d up, please.
  5. This my teacher.
  6. How e you ?
  7. I’m fine, th _ you.
  8. I’m se _ en years old.
  9. Where are you f _ ?
  10. What s _ bject do you like?
Xem thêm  Bí Mật Số 517: Trận Đánh Cảm Tử Ở Đảo Cô Tô

IOE Tiếng Anh lớp 4 Vòng 3

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng

  1. This gift is ……you.
    a. on b. in c. for d. at

  2. A: Tony, Where are you ……….? B: I’m from America.
    a. at b. from c. on d. to

  3. ……….birthday to you!
    a. Nice b. Fine c. Happy d. Happily

  4. Are they students ? Yes, ………
    a. they are b. they do c. are they d. are their

Bài 2: Ghép đôi

  1. viết 2. Teddy bear 3. sư tử 4. gà 5. nhà
  2. con diều 7. chào 8. ngồi 9. bướm 10. ăn

a. giáo viên b. cửa sổ c. con diều d. quyển sách e. cây bút
f. ngôi nhà g. quyển tập h. trái cam i. ghế đệm j. câu hỏi

1……….2………..3……….4……….5………..6……….7………8………9……..10……….

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.