29 lượt xem

Bài tập tiếng Anh lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao theo từng Unit

Để cải thiện khả năng tiếng Anh của học sinh lớp 4, ngoài việc học từ vựng và ngữ pháp, việc thực hành các bài tập tiếng Anh lớp 4 cũng vô cùng quan trọng. Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu các dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 kèm đáp án, được sắp xếp theo từng Unit, giúp các em học sinh dễ dàng theo dõi và ôn luyện một cách hiệu quả.

Bài tập tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 4 học kì 1

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Unit 5

Bài tập 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Bài tập 1

Bài tập 2: Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

  1. tomorrow/ you/ see
    _____.
  2. I/ well/ you/ thank/ very/ am.
    ___.
  3. can/ speak/ I/ very/ well/ English.
    ____.
  4. you/ old/ how/ are?
    ____?
  5. again/ you/ to/ see/ nice.

Bài tập 3: Nối cột A với đáp án đúng ở cột B

Bài tập 3

Bài tập 4: Hoàn thành các từ bên dưới

  1. M_lay_ian
  2. Afica
  3. J_pans
  4. ustrali
  5. J_p_n

Bài tập 5: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

  1. Bạn đến từ đâu?
  2. Tớ đến từ Úc.
  3. Anh ấy đến từ Mỹ.
  4. Lan là người Việt Nam.
  5. Quốc tịch của bạn là gì?

Bài tập 6: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

My name is Hoa, and I live in Vietnam. I am 9 years old. I am a pop music fan. My favourite singer is Taylor. She is twenty. She is a beautiful girl. He sings very well. She usually practices singing in the morning. She can sing well in the morning. She never eats sweet food. She often eats vegetables. And she doesn’t drink alcohol. She likes water and tea. I like her songs very much. I want to be a singer, too.

  1. Where does Hoa live?

  2. How old is Hoa?

  3. What does Taylor often eat?

  4. What does Hoa want to be?

Bài tập 7: Chọn từ khác biệt

  1. A. Linda B. playing C. going D. swimming
  2. A. Tuesday B. today C. monday D. wednesday
  3. A. afternoon B. morning C. late D. evening
  4. A. zoo B. school C. pen D. home
  5. A. has B. do C. class D. help
Xem thêm  Học Viện Dân Tộc: Nơi Làm Đẹp Cho Tương Lai

Bài tập 8: Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh

  1. Do/ you/ what/ do/ the/ weekend/ on/ ? ………………………………………………………………
  2. My/ visit/ grandparents/I / to/ want. ………………………………………………………………
  3. School/ go/ from/ Monday/ Friday/ I / to/ . ………………………………………………………………
  4. In/ afternoon/ the/ about/ how/ ? ………………………………………………………………
  5. Go/ I / swimming/ afternoon/ the/ in/ ………………………………………………………………

Bài tập 9: Dịch các câu sau sang tiếng Việt

  1. Today is Monday
    ……………………………………………………………
  2. Tomorrow is Tuesday
    ……………………………………………………………
  3. On Wednesday afternoon
    ……………………………………………………………
  4. On Saturday I help my parents
    ……………………………………………………………
  5. On Sunday I visit my grandparents
    ……………………………………………………………

Bài tập 10: Chuyển các số đếm sau sang dạng số thứ tự

Bài tập 10

Bài tập 11: Nối các hàng ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Bài tập 11

Bài tập 12: Tìm và sửa lỗi cho các câu sau:

1/ They is playing soccer.
2/ Who is it? – It’s a pencil.
3/ Hung cans swim.
4/ I likes playing volleyball and football.
5/ Can she plays the piano?

Bài tập 13: Chọn đáp án đúng trong các câu sau

  1. What _____ you do?
    A. are B. can C. about D. is
  2. I can’t dance, ____ I can sing.
    A. but B. and C. can D. x
  3. Can you play ___?
    A. table B. the guitar C. a cat D. a bike
  4. Phong can _____ a bike.
    A. skate B. play C. cook D. ride
  5. Can you swim? – _____.
    A. Yes, I can’t B. No, I can’t C. Yes, you can D. No, I don’t

Đáp án:
Bài tập 1:
Bài tập 1: 1 – morning; 2 – My; 3 – And; 4 – too; 5 – tomorrow
Bài tập 2:

  1. See you tomorrow
  2. I’m very well, thank you.
  3. I can speak English very well.
  4. How old are you?
  5. Nice to see you again.
    Bài tập 3: 1 – d; 2 – e; 3 – c; 4 – b; 5 – a
    Bài tập 4:
  6. Malaysian
  7. African
  8. Japanese
  9. Australia
  10. Japan
    Bài tập 5:
  11. Where are you from?
  12. I’m from Australia.
  13. He is from the United States.
  14. Lan is from Vietnam.
  15. What is your nationality?
    Bài tập 6:
  16. Hoa lives in Vietnam.
  17. Hoa is 9 years old.
  18. Taylor often eats vegetables.
  19. Hoa wants to be a singer.
    Bài tập 7:
    A. Linda (tên riêng)
    B. today (hôm nay)
    C. late (muộn)
    A. pen (cây bút)
    C. class (lớp học)
    Bài tập 8:
  20. What do you do on the weekend?
  21. I want to visit my grandparents.
  22. I go to school from Monday to Friday.
  23. How about in the afternoon?
  24. I go swimming in the afternoon.
    Bài tập 9:
  25. Hôm nay là thứ Hai.
  26. Ngày mai là thứ Ba.
  27. Vào chiều thứ Tư.
  28. Vào thứ Bảy, tôi giúp bố mẹ.
  29. Vào Chủ Nhật, tôi đi thăm ông bà.
    Bài tập 10:
  30. Sixth
  31. Second
  32. Fourteenth
  33. Seventeenth
  34. Third
    Bài tập 11: 1 – C; 2 – E; 3 – A; 4 – D; 5 – B.
    Bài tập 12:
    1/ They is => they are
    2/ Who => What
    3/ cans => can
    4/ likes => like
    5/ plays => play
    Bài tập 13: 1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – B
Xem thêm  Thơ Về Tình Yêu Thương Giữa Người Với Người: 42+ Bài Hay ❤️️

Bài tập tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11 – Unit 15

Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

Hi. It’s my pleasure to meet you. My name is Sandra. I was born on the 6th of May. I’m in class 4C. I study at Marie Curie primary school. My school is in Tran Van Lai street, My Dinh ward, Nam Tu Liem district, Hanoi, Vietnam. It’s very big. There are 2000 students in my school, but there are only 25 students in my class. My teacher’s name is Mike. He is very funny.

  1. When is Sandra’s birthday?

  2. Which class is she in?

  3. What is her school’s name?

  4. Where is her school?

  5. How many students are there in her class?

Bài tập 2: Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em

  1. What day is it today?

  2. When is your birthday?

  3. Where is your house?

  4. What is the name of your school?

  5. Can you dance?

Bài tập 3: Chọn từ khác loại

Bài tập 4: Đọc và đánh dấu vào True (đúng) hoặc False (sai)

Hello. My name is Le Hoang Long. I’m from Quang Ngai. I like swimming and playing badminton. I do not like skating and cooking. I study at Pham Van Dong Primary School. It’s in Nguyen Hue Street, Quang Ngai City. It is a small school. I am in Class 4G with Phong and Hung. We are good friends. I love my school and friends.

  1. Long is from Quang Nam.
  2. He likes swimming and playing badminton.
  3. He is in Class 4G.
  4. His school is a big school
  5. Hung and Phong are his good friends.

Bài tập 5: Điền từ thích hợp vào đoạn văn sau

I’m David. I’m in (1) ____ 4D. I am a student of Newton primary school. My favourite (2) ____ is English. I often have English on Monday, Tuesday (3) ____ Friday. Learning English (4) __ very interesting. In an English lesson, we learn how (5) ____ listen, speak, read and write English. Ms. Clara is (6) ____ teacher. She is (7) ____ England. She teaches us (8) ____ lot of exciting things about England. I love her so much.

Xem thêm 

Bài tập 6: Điền was/ were vào chỗ trống

  1. There ____ some bananas on the desk.
  2. He ____ a singer, she said.
  3. Yesterday, the street ____ busy.
  4. My father ____ a dentist 2 years ago.
  5. They once ____ good friends.

Bài tập 7: Chọn từ thích hợp

  1. They are (paint/ painting/ paints/ painted) a nice picture in the classroom.
  2. What did you (do/ doing/ did/ does) yesterday morning?
  3. Was she english? – Yes, she (isn’t/ is/ was/ wasn’t)
  4. My mother can (plays/ play/ playing/ played) the piano very well.
  5. The teacher (is/ was/ are/ am) reading a dictation for the class.
  6. Mai and Kien (watch/ are watching/ watches/ watched) a video last night.
  7. Mai (gets up/ got up/ getting up/ get up) late this morning.
  8. (What/ Who/ Where/ How) nationality is Hakim?
  9. He is (English/ England/ France/ America).
  10. I (am making/ makes/ maked/ made) a paper puppet with my friends.

Đáp án:
Bài tập 1:

  1. It’s on the 6th of May.
  2. She’s in class 4C.
  3. Her school is Marie Curie primary school.
  4. It’s in Tran Van Lai street.
  5. There are 25 students in her class.

Bài tập 2:

  1. What day is it today?
  2. When is your birthday?
  3. Where is your house?
  4. What is the name of your school?
  5. Can you dance?

Bài tập 3: Học sinh tự trả lời câu hỏi theo thông tin cá nhân của mình

Bài tập 4:
Hướng dẫn: My father is Mr Hung. He is fourty years old. He is a worker and works in a factory. He likes bread for breakfast and meat for dinner.

Bài tập 5:

  1. 20th, November
  2. 1st, January;
  3. 1st, June;
  4. 25th, December;
  5. 8th, March;
  6. 2nd, September

Bài tập 6:

  1. What does your mother look like?
  2. My brother is older than me.
  3. What do your grandparents look like?
  4. They are decorating their house.
  5. My father is big and strong.

Bài tập 7:

  1. painting
  2. do
  3. was
  4. play
  5. is
  6. watched
  7. got up
  8. What
  9. English
  10. am making

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.