48 lượt xem

Bộ đề thi học kì 1 Tin học 7 năm học 2023 – 2024

đề thi tin lớp 7
đề thi tin lớp 7

Bộ đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học năm học 2023 – 2024được VnDoc tổng hợp và đăng tải bao gồm 6 đề thi Tin học 7 HK1 bộ 3 sách mới: Cánh diều, Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức. Tài liệu sẽ giúp các em học sinh hệ thống lại những kiến thức được học trong học kì 1 Tin học 7. Mời các bạn tải về xem toàn bộ đề thi, đáp án và bảng ma trận đề thi.

Lưu ý: Toàn bộ 6 đề thi và đáp án đều có trong file tải về. Mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ.

Link tải chi tiết từng đề:

  • Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học Chân trời sáng tạo.
  • Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học Kết nối tri thức.
  • Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học Cánh diều

1. Đề thi học kì 1 Tin học 7 Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 1 Tin học 7 CTST – Đề 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TIN HỌC7

TT

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Chủ đề A: Máy tính và cộng đồng

1. Sơ lược về các thành phần của máy tính

1

1

10%

1.0

2. Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

1

1

15%

1.5

2

Chủ đề C: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thôngtin thông dụng trên Internet

3

1

20%

2.0

3

Chủ đề D: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số.

Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số

1

2

1

25%

2.5

4

Chủ đề E: Ứng dụng tin học

Làm quen với bảng tính điện tử.

3

1

1

30%

3.0

Tổng

8

6

2

1

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Đề kiểm tra học kì 1 Tin học 7 CTST

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Hãy chọn duy nhất 1 đáp án đúng:

Câu 1: Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào-ra?

A. Thân máy

B. Ổ cứng

C. Nguồn máy

D. Màn hình cảm ứng

Câu 2: Khi cắm chuột có dây vào máy tính laptop qua cổng USB nhưng không cắm được, vì sao?

A. Laptop không có cổng USB

B. Không đúng chiều trên dưới

C. Chọn sai chuột

D. Lắp pin không đúng chiều

Câu 3: Phần mềm soạn thảo văn bản, trình duyệt web, thư điện tử được gọi là?

A. Hệ điều hành

B. Hệ windows

C. Trình duyệt web

D. Phần mềm ứng dụng

Câu 4: Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào thuộc mạng xã hội?

A. Windows

B. Word

C. Excel

D. Facebook

Câu 5: Trong các website sau đây, website nào là mạng xã hội?

A. https://zalo.me

B. https://thieunien.vn

C. https://hocmai.vn

D. https://baobinhdinh.vn

Câu 6: Tài khoản Facebook của em, em cho bạn em biết và dùng chung sẽ gây nên hậu quả gì?

A. Em bị mất tiền

B. Tài khoản có thể bị hack

C. Tài khoản bị đóng băng

D. Không sao cả

Câu 7 : Lợi ích mạng xã hội đem lại cho người dùng

A. Giúp ta có cơ hội kết nối nhiều người trên khắp thế giới

B. Chia sẻ thông tin và niềm vui

C. Dễ dàng trao đổi thông tin, thảo luận các vấn đề trong cuộc sống

D.Tất cả các ý trên

Câu 8: Cần lưu ý điều gì khi sử dụng phương tiện truyền thông số nơi công cộng?

A. Tôn trọng những người xung quanh

B. Không cần quan tâm người khác

C. Tự ý quay phim chụp hình người khác

D. Nói chuyện to cho mọi người cùng nghe

Câu 9: Em sẽ làm gì khi bị một người bạn của mình gắn thẻ trên Facebook có nội dung xấu?

A. Chia sẻ cho bạn bè cùng biết

B. Yêu cầu bạn đó gỡ thẻ của mình

C. Yêu cầu bạn xoá bài viết đó

D. B và C đều đúng

Câu 10: Nghiện game dẫn đến hậu quả gì?

A. Tinh thần hưng phấn, học tập tốt

B. Chơi game càng ngày càng giỏi

C. Suy kiệt sức khoẻ, dẫn đến tử vong

D. Không gây hậu quả gì

Câu 11: Phần mềm bảng tính điện tử dùng để làm gì?

A. Soạn thảo văn bản

B. Vẽ sơ đồ tư duy

C. Tạo bài trình chiếu

D. Tính toán với dữ liệu trình bày dạng bảng

Câu 12: Tệp Excel mới mở (chưa lưu) có tên mặc định là gì?

A. Book1

B. Excel1

C. Home1

D. Doc1

Câu 13: Địa chỉ của khối được xác định là cặp địa chỉ của:

A. 2 ô cách nhau

B. Ô góc trên bên trái và góc dưới bên phải

C. hàng đầu và hàng cuối có ô nằm trên

D. Cột đầu và cột cuối có ô nằm trên

Câu 14: Hiển thị số liệu dưới dạng phần trăm, thao tác nhanh bằng lệnh nào?

A. #

B. $

C. %

D. *

B. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)

Câu 1: (1.0 điểm) Hãy nêu các thao tác để tạo thư mục Học tập trong ổ D?

A

B

C

D

E

1

SỐ HỌC SINH GIỎI KHỐI 7

2

STT

Lớp

Nam

Nữ

Tổng cộng

3

1

7E

2

15

4

2

7G

10

11

5

TRUNG BÌNH

Hãy lập công thức hoặc hàm thích hợp để tính:

a. Tổng số học sinh giỏi của mỗi lớp tại ô E3 và E4?

b. Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi tại ô E5?

Câu 3: (1.0 điểm) Bạn An và bạn Bình là đôi bạn thân của nhau từ rất lâu. Tuy nhiên, có một sự việc hiểu lầm giữa hai bạn nên hai bạn trở thành đối đầu với nhau. Bạn An đăng lên facebook kể lại việc làm không tốt của bạn Bình mà bạn Bình đã kể cho An nghe lúc còn thân nhau để các bạn trong lớp biết và tránh xa không chơi với bạn Bình. Theo em, bạn An làm như vậy là đúng hay sai? Vì sao?

Đáp án đề thi học kì 1 Tin học 7 CTST

PHẦN TRẮC NGHIỆM:(0 điểm )

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

B

D

D

A

B

D

A

D

C

D

A

B

C

PHẦN TỰ LUẬN: (3.0 điểm)

CÂU

ĐÁP ÁN

ĐIỂM TP

TỔNG

Câu 1

– Mở This PC, mở ổ đĩa D

– Trong nền của sổ, nháy nút phải chuột, chọn New Folder

– Gõ tên cho thư mục: Học tập

– Nhấn enter hoặc nháy chuột trong nền cửa sổ

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

1.0 điểm

Câu 2

Viết được công thức hoặc hàm:

– Tính ô E3

– Tính ô E4

– Tính ô E5

0.25 điểm

0.25 điểm

0.5 điểm

1.0 điểm

Câu 3

Bạn An làm vậy là sai

Vì: Thông tin mỗi người chúng ta nên tôn trọng bí mật cá nhân của người khác và không đăng tải chuyện của người khác lên mạng xã hội khi chưa được sự đồng ý của người đó.

0,5 điểm

0,5 điểm

1.0 điểm

Đề thi học kì 1 Tin học 7 CTST – Đề 2

Ma trận đề thi Tin học 7 học kì 1

TT

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số CH

TL

Số CH

TL

Số CH

TL

Số CH

TL

1

Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng

(6 tiết) à 23% x 28câu=6 câu

1. Sơ lược về các thành phần của máy tính (3tiết)

2

1 phút

1

1 phút

7,5%

(0,75đ)

2. Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng (3 tiết)

2

1 phút

1

1 phút

7,5%

(0,75đ)

2

Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin(2 tiết) à7% = 2 câu

Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thong dụng trên Internet(2 tiết)

1

1 phút

1

1 phút

1 (TL)

6 phút

15%

(1,5đ)

3

Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

(2 tiết) (18%) à5 câu

Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số (2 tiết)

3

2 phút

2

2 phút

1 (TL)

6 phút

22,5%

(2,25đ)

4

Chủ đề 4. Ứng dụng tin học (6 tiết) (52%) à 15 câu

Bảng tính điện tử cơ bản (6 tiết)

9

6 phút

6

4 phút

1 (TL)

13 phút

47,5%

(4,75đ)

Tổng

17

11p

11

9p

2

12p

1

13p

31c

(45p)

Tỉ lệ %

40%

(4,25đ)

30%

(2,75đ)

20%

(2 đ)

10%

(1đ)

100%

(10đ)

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Đề kiểm tra Tin học 7 học kì 1

I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm – mỗi câu 0.25 điểm)

Chọn đáp áp đúng nhất từ các đáp án A, B, C, D.

Câu 1. (NB) Thiết bị nào là thiết bị vào?

A. Bàn phím

B. Màn hình

C. Loa

D. Máy in

Câu 2. Đâu là chức năng của thiết bị bàn phím trong máy tính để bàn?

A. Tiếp nhận thông tin vào thông qua phím gõ

B. Tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng

C. Tiếp nhận thông tin vào ở dạng âm thanh

D. Đưa thông tin ra thông qua việc chiếu lên màn chiếu

Câu 3. Trong các ứng dụng nào sau đây có chức năng tạo sơ đồ tư duy?

A. MS PowerPoint

B. MS Word

C. iMindMap 10

D. Google Chrome

Câu 4. Ứng dụng nào sau đây là Hệ điều hành:

A. Windows 10 B. MS Word. C. Scratch. D. Zalo.

Câu 5. Phát biểu đúng nhất theo quy định của pháp luật về khai thác thông tin trên môi trường mạng là

A. Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật

B. Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích đúng là hành vi nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật

C. Đưa thông tin đúng sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật

D. Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi cho phép và có thể khen thưởng theo quy định của pháp luật

Câu 6. Chọn phát biểu SAI trong các phương án ghép sau đây?

Hậu quả có thể xảy ra khi bị nghiện Internet là

A. thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh

B. khó tập trung vào công việc, học tập

Xem thêm  Đồ chơi nấu ăn gỗ cao cấp có đèn và âm thanh MSN22006 - Bí quyết giáo dục bé thông qua việc chơi

C. bị phụ thuộc vào thế giới ảo

D. giảm nguy cơ tham gia vào các vụ bị bắt nạt trên mạng

Câu 7. Khi thấy một trang thông tin trên mạng có nội dung xuyên tạc về một vấn đề liên quan đến lớp em, em sẽ xử lí như thế nào?

A. Xâm nhập để tự thay đổi nội dung bài viết.

B. Quên đi và không bận tâm.

C. Thông báo với thầy cô để giải quyết.

D. Nhắn tin, đe dọa người viết bài.

Câu 8. Trong giờ thực hành, máy tính của em tự động truy cập vào một trang web có nội dung xấu. Cách ứng xử nào sau đây là hợp lí nhất?

A. Tiếp tục truy cập truy cập trang web đó.

B. Đóng ngay trang web đó.

C. Thông báo thầy cô ngăn chặn trang web đó.

D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

Câu 9. Vì sao sử dụng phần mềm bảng tính tạo bảng điểm cho lớp là phù hợp nhất?

A. Có thể trình bày thông tin ở dạng bảng, có thể tính toán, sắp xếp, lọc dữ liệu…

B. Có giao diện đẹp, dễ sử dụng

C. Có thể thiết kế đồ họa dễ dàng

D. Có các chức năng để xử lí văn bản

Câu 10. Khi dùng MS Excel, phát biểu nào sau đây là SAI?

A. Vùng nhập dữ liệu là nơi thực hiện trực tiếp việc nhập dữ liệu vào bảng tính.

B. Ô tính là nơi giao nhau của một hàng và một cột trên trang tính.

C. Các cột của trang tính được đặt tên bằng các số: 1, 2, 3, … theo thứ tự từ trái qua phải.

D. Mỗi bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.

Câu 11. Tên mặc định của tài liệu khi khởi động MS Excel là?

A. Sheet1

B. Book1

C. Document1

D. Presentation1

Câu 12. Thanh công cụ nào MS Excel có mà MS Word không có?

A. Thanh công thức formulas

B. Thanh công cụ

C. Thanh trạng thái

D. Thanh cuộn

Câu 13. Vùng giao nhau giữa cột và hàng là

A. Dữ liệu

B. Công thức

C. Khối

D. Ô

Câu 14. Địa chỉ của ô đang được chọn hiển thị ở đâu trên trang tính?

A. Ô tính.

B. Thanh trạng thái.

C. Hộp tên.

D. Thanh công thức

Câu 15. Ô tính đang được kích hoạt có gì khác so với ô tính còn lại?

A. Được tô màu đen.

B. Có viền đậm xung quanh.

C. Có đường viền nét đứt xung quanh.

D. Có con trỏ chuột nằm trên đó.

Câu 16. Khi mở một bảng tính mới em thường thấy có mấy trang tính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 17. Khi nhập công thức vào một ô, đầu tiên em cần gõ dấu gì?

A. = B. + C. > D. <

Câu 18. (TH) Khi thực hiện lắp ráp thiết bị, em cắm đầu nối không chặt và cổng kết nối sẽ gây tác hại gì?

A. Hỏng thiết bị

B. Không cắm được đầu nối vào cổng kết nối

C. Có thể làm trượt, rơi gây đổ, vỡ thiết bị

D. Thiết bị không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định

Câu 19. Dựa vào phần mở rộng các tên tệp sau, em hãy cho biết đâu là tệp thuộc tệp văn bản?

A. Bang diem.xlsx

B. Bang diem.docx

C. Bang diem.exe

D. Bang diem.pdf

Câu 20. Trong lớp học có một số học sinh sử dụng mạng xã hội Facebook để làm vào những việc khác nhau. Trong các việc làm của các học sinh sau việc nào KHÔNG được phép khi chúng ta sử dụng mạng xã hội.

A. Em học sinh A thường xuyên đăng tải một số hình ảnh cá nhân khi em đi du lịch.

B. Học sinh B đăng tải các hình ảnh quần áo để bán phụ gia đình.

C. Học sinh C tự ý đăng các hình ảnh hoạt động của lớp mình.

D. Học sinh D thường đăng tải các clip các bài em hát khi học âm nhạc.

Câu 21. Theo em, việc làm nào dưới đây là truy cập hợp lệ?

A. Thử gõ tên tài khoản, mật khẩu để mở tài khoản mạng xã hội của người khác.

B. Tự tiện sử dụng điện thoại hay máy tính để đăng nhập vào email của người đó.

C. Truy cập vào trang web có nội dung phản cảm, bạo lực.

D. Kết nối vào mạng không dây của nhà trường cung cấp miễn phí cho học sinh

Câu 22. Khi xuất hiện một cửa sổ từ một trang web lạ yêu cầu điền thông tin cá nhân thì em sẽ chọn cách xử lí nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Điền thông tin đầy đủ

B. Hỏi bạn bè về vấn đề này và thực hiện theo

C. Tắt thông báo và không điền thông tin

D. Mở trang web lên và tìm hiểu các thông tin

Câu 23. Thanh công thức của Excel dùng để:

A. Nhập địa chỉ ô đang được chọn B. Hiển thị công thức

C. Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính D. Xử lý dữ liệu

Câu 24. Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

A. =(E4+B2)*C2

B. (E4+B2)*C2

C. =C2(E4+B2)

D. (E4+B2)C2

Câu 25. Để tính tổng giá trị trong các ô A3 và B7, sau đó nhân với 70% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây?

A. A3 + B7 * 70%.

B. (A3 + B7) * 70%

C. =(A3 + B7) * 70%

D. =A3 + (B7 * 70%)

Câu 26. Cho ô B5=7, C1=10, D=1. Khi em nhập ô C1 có nội dung là =B5*C1*D1, thì kết quả nhận được là?

A. 17

B. 18

C. 70

D. 8

Câu 27. Cho khối ô B1:B4 chứa lần lượt các số 8,7,10 và 4 khi thực hiện công thức tại ô C1=MIN(B1:B4) cho kết quả là:

A. 8

B. 7

C. 10

D. 4.

Câu 28. Cho khối ô B1:B4 chứa lần lượt các số 8,7,10 và 4 khi thực hiện công thức tại ô C1=MAX(B1:B4) cho kết quả là:

A. 8

B. 7

C. 10

D. 4.

II. TỰ LUẬN (3 điểm – mỗi câu 1 điểm)

Câu 1. (1đ) Em hãy nêu cách tạo một nhóm chat trên mạng xã hội để trao đổi, hỗ trợ nhau về học tập

Câu 2 (1đ) Khi sử dụng mạng xã hội, em thấy bạn H đăng hình ảnh, tên tuổi, lớp học, địa chỉ nhà của bạn A và dùng những lời lẽ không tốt nói về bạn A. Rất nhiều học sinh trong trường đã chia sẻ bài viết trên. Theo em, việc làm của bạn H và các bạn có đúng hay không? Vì sao?

Câu 3 (1đ) Em hãy sử dụng các thao tác để tạo bảng tính như bên dưới và công thức đã học để tính cột Tổng điểm là tổng điểm của các môn học.

Xem đáp án trong file tải về

Đề thi Tin học 7 học kì 1 Kết nối tri thức

Đề thi học kì 1 Tin học 7 KNTT

I. TRẮC NGHIỆM (7 đ)

Câu 1. Tai nghe là loại thiết bị nào?

A. Thiết bị vào

B. Thiết bị ra

C. Thiết bị vừa vào vừa ra

D. Thiết bị lưu trữ

Câu 2. Thiết bị nào không phải là thiết bị ra

A. Loa

B. Máy in

C. Máy quét.

D. Màn hình

Câu 3. Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào trong máy tính là gì?

A. Máy vẽ đồ thị

B. Bàn phím

C. Máy in

D. Máy quét

Câu 4. Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

B. Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows

C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.

D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

Câu 5. Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

A. Quản lý các tệp dữ liệu trên đĩa.

B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

C. Điều khiển các thiết bị vào – ra

D. Quản lý giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

Câu 6 . Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành

A. Windows 7

B. Windows 10

C. Windows Explorer

D.Windows Phone.

Câu 7. Tệp có phần mở rộng. exe thuộc loại tệp gì?

A. Không có loại tệp này

B. Tệp chương trình máy tính

C. Tệp dữ liệu của phần mềm Word

D. Tệp dữ liệu video

Câu 8. Em hãy chỉ ra phần mềm ứng dụng trong các chương trình sau:

A. Linux

B. Gmail

C.Windows Phone

D. Windows 8

Câu 9. Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

A. Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

B. Cài đặt chương trình phòng chống Virus.

C. Cài đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng

D. Cả A, B, C

Câu 10. Để bảo vệ máy tính ta có thể sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm sau?

A. Bkav

B. Microsoft Windows.

C. Mozzilla Firefox.

D. Microsoft Word.

Câu 11. Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

A. .sb3

B. .mp3

C. .avi

D. .com

Câu 12. Mục đích của mạng xã hội là gì?

A. Chia sẻ, học tập

B. Chia sẻ, học tập, tương tác.

C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị

D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

Câu 13. Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

A. Giao lưu với bạn bè

B. Học hỏi kiến thức

C. Bình luận xấu về người khác

D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình

Câu 14. Kênh trao đổi thông tin phổ biến hiện nay là?

A. Thư điện tử

B. Diễn đàn (Forum)

C. Mạng xã hội (zalo, Facebook,…)

D. Cả A, B, C

Câu 15. Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật? Theo em điều đó là:

A. Đúng B. Sai

Câu 16. Những phương án nào là tác hại của việc nghiện internet?

A. Sức khỏe thể chất và sức khỏe tinh thần giảm sút.

B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân.

C. Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu, lãng phí thời gian của bản thân.

D. Cả A, B, C.

Câu 17. Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh?

A. Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.

B. Kết bạn với những người mình không quen biết.

C. Bảo vệ thông tin cá nhân của mình.

D. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.

E. Cả B, D đều đúng

Câu 18. Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?

A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.

Xem thêm  Tại sao tôi không muốn được yêu thương?

B. Không nháy chuột vào các trang quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền.

C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào những nội dung không liên quan.

D. Tất cả các điều trên.

Câu 19. Để tránh nghiện Internet em cần làm gì?

A. Chơi trò chơi trực tuyến.

B. Sử dụng mạng xã hội.

C. Giới hạn thời gian sử dụng máy tính, dành thời gian nhiều phụ giúp gia đình, giao tiếp với bạn bè,..

D. Cả A, B đều đúng.

Câu 20. Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

A. Để thay đổi đầu vào của bài toán

B. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán

C. Để bài toán dễ giải quyết hơn

D. Để bài toán khó giải quyết hơn.

Câu 21. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

A. Sắp xếp lại danh sách theo thứ tự của bảng chữ cái.

B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm

D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kỳ của danh sách.

Câu 22 . Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [ 1, 4, 8, 7, 10, 28]?

A. 2

B. 3

C. 5.

D. 5

Câu 23 . Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”] ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 24. Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:

A. So sánh

B. Đổi chỗ

C. So sánh và đổi chỗ

D. Đổi chỗ và xóa

Câu 25. Hoán đổi vị trí của hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?

A. Nỗi bọt

B. Chọn

Câu 26. Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?

A. Tìm một phần tử trong danh sách bất kỳ

B. Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp

Câu 27. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

B. Thông báo “ Tìm thấy”

C. Thông báo “ Tìm thấy” và kết thúc

D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

Câu 28. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số 8, 22, 7, 19, 5 theo thứ tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị trong vòng lặp thứ nhất là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

II. TỰ LUẬN (3 đ)

Câu 1. Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ làm gì để giúp bạn? (1.5 đ)

Câu 2. Cho bảng điểm môn Tin học của một tổ như sau: (1.5đ)

tt

Họ và tên

Điểm

1

Nguyễn Châu Anh

7.5

2

Nguyễn Phương Chi

9.0

3

Hà Minh Đức

8.0

4

Nguyễn Thị Hằng

8.5

5

Nguyễn Phương Thảo

9.5

6

Nguyễn Thanh Mai

10

Hãy liệt kê các bước tìm kiếm nhị phân để tìm học sinh được điểm 9.5 môn Tin học. Hãy cho biết tên học sinh đó.

Đáp án đề thi Tin học 7 học kì 1

Trắc nghiệm: (7.0đ) Mỗi câu đúng 0.25đ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

B

C

B

B

B

C

B

B

D

A

B

D

C

D

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

A

D

E

D

C

C

B

C

D

C

A

B

D

A

Tự luận (3đ)

Câu 1. (1.5đ) Nếu một trong những người bạn em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ:

– Em sẽ báo với ba mẹ bạn và cùng với ba mẹ bạn giúp đỡ bạn giảm dần thời gian tiếp xúc với mạng internet.

– Thường xuyên gặp gỡ bạn để chia sẻ, tâm sự và học tập cùng bạn.

– Giúp bạn cùng tham gia vào các hoạt động thể dục thể thao ngoài giờ học.

Câu 2:

* Các bước tìm kiếm nhị phân để tìm học sinh được điểm 9.5 môn Tin học (1đ)

B1. Chọn phần tử ở giữa, đó là 8,5. So sánh ta có 9,5 >8,5 do đó vùng tìm kiếm thu hẹp chỉ chòn nửa sau của danh sách.

B2. Chọn phần tử ở giữa, đó là 9,5=9,5, tìm thấy giá trị cần tìm nên thuật toán dừng lại?

* Tên học sinh: Nguyễn Phương Thảo (0.5đ)

Ma trận đề thi Tin học 7 học kì 1

TT

(1)

Chương/chủ đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ nhận thức

(4-11)

Tổng

% điểm

(12)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Chủ đề A

Sơ lược về các thành phần của máy tính

3

(0.75đ)

1

(0.25đ)

10%

(1.đ)

Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

4

(1.0đ)

3

(0.75đ)

17.5%

(1.75đ)

2

Chủ đề C

Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet

3

(0.75đ)

1

(0.25đ)

10%

(1.đ)

3

Chủ đề D

Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số

3

(0.75đ)

1

(0.25đ)

1

(1.5đ)

25%

(2.5đ)

4

Chủ đề F

Một số thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản

1

(0.25đ)

8

(2.0đ)

1

(1.5đ)

37.5%

3,75đ

Tổng

3.5đ

3.5đ

10đ

Tỉ lệ %

35%

35%

15%

15%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Đề thi học kì 1 Tin học 7 Cánh diều

Đề kiểm tra học kì 1 Tin học 7

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà đề yêu cầu.

Câu 1. Tai nghe là loại thiết bị nào?

A. Thiết bị vào

B. Thiết bị ra

C. Thiết bị vừa vào vừa ra

D. Thiết bị lưu trữ

Câu 2. Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

A. Máy vẽ đồ thị

B. Bàn phím

C. Máy in

D. Máy quét

Câu 3. Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

A. Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

B. Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

C. Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

D. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

Câu 4. Khi bạn An thực hiện kết nối bàn phím và chuột vào máy tính, bạn thực hiện cắm nhầm cổng kết nối. Hãy cho biết kết quả?

A. Cả chuột và bàn phím không hoạt động được

B. Hư cổng kết nối

C. Hư bàn phím và chuột

D. Máy tính không hoạt động được

Câu 5. Máy tính của bạn An không có cổng HDMI. Vì thế bạn cố gắng cắm cáp HDMI vào cổng USB để kết nối với máy chiếu. Hãy cho biết máy chiếu có kết nối được không?

A. Máy chiếu không kết nối được

B. Hư cổng USB

C. Máy chiếu kết nối được nhưng không có tín hiệu

D. Cáp HDMI bị hư và máy chiếu không kết nối được

Câu 6. Máy tính của em có 2 máy in A và B, hiện tại A đang được kết nối. Nếu khi in, ta chọn mặc định là máy in B thì có in được không?

A. Máy in không in được và báo lỗi

B. Không xuất hiện thông báo gì hết

C. Thực hiện in bình thường

D. Xuất hiện lệnh chờ in và không in được

Câu 7. Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng?

A. Microsoft Word

B. Paint

C. Windows 10

D. Scratch

Câu 8. Đâu không phải là biện pháp bảo vệ tài khoản và dữ liệu cá nhân?

A. Cài mật khẩu máy tính

B. Đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc

C. Không đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc

D. Có thói quen sao lưu dữ liệu

Câu 9. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về Hệ điều hành?

A. Hệ điều hành quản lý các phần cứng máy tính

B. Hệ điều hành trực tiếp điều khiển hoạt động cho từng thiết bị phần cứng

C. Hệ điều hành hỗ trợ phần mềm giao tiếp phần cứng trên máy tính

D. Hệ điều hành hỗ trợ người dùng điều hành máy tính

Câu 10. Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

A. Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính

B. Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

C. Chỉnh hình ảnh

D. Lưu văn bản

Câu 11. Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phân mêm ứng dụng.

A. Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau

B. Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành

C. Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều

D. Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

Câu 12. Tệp văn bản Word có phần mở rộng là gì?

A. .jpg

B. .exe

C. .mp3

D. .docx

Câu 13. Website nào sau đây không phải là mạng xã hội?

A. https://www.facebook.com/

B. https://www.youtube.com/

C. https://chat.zalo.me/

D. https://www.google.com/

Câu 14. Chức năng nào không phù hợp sử dụng trên Facebook:

A. Bình luận tiêu cực

B. Nhắn tin

C. Gửi tệp tin qua messenger

D. Gọi video, gửi ảnh

Câu 15. Chọn phương án sai: Ưu điểm của mạng xã hội là:

A. Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè

B. Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập

C. Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp

D. Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả

Câu 16. Chúng ta nên chia sẻ thông tin như thế nào trên mạng xã hội?

A. Hợp lí, phù hợp

B. Thích đăng thế nào thì đăng

C. Đăng mọi thông tin cá nhân

D. Chia sẻ ảnh của người khác theo ý mình

Câu 17. Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

A. Chơi trò chơi trực tuyến

B. Đọc tin tức

C. Học tập trực tuyến

D. Tìm kiếm thông tin về bài tập

Câu 18. Khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

A. Mở video đó và xem

B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạ

Câu 19. Nếu nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay

B. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

Xem thêm  Toàn Mạng Lớp 3 Vòng 1: Bảo Mật An Toàn Thông Tin Mạng

C. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi

Câu 20. Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu?

A. Tiếp tục truy cập trang web đó

B. Đóng ngay trang web đó

C. Đề nghị bố mẹ, thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó

D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem

Câu 21. Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

A. Căn trái

B. Căn giữa

C. Căn phải

D. Căn đều hai bên

Câu 22. Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?

A. 1

B. 3

C. 10

D. Nhiều trang tính

Câu 23. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

A. Ô

B. Trang tính

C. Hộp địa chỉ

D. Bảng tính

Câu 24. Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất.

A. Quản trị dữ liệu

B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu

C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng

D. Nhập và tính toán giếng như máy tính cầm tay Casio

Câu 25. Chọn lệnh gì để lưu bảng tính có sẵn thành tên khác:

A. File/Save As

B. File/Open

C. File/Close

D. File/Print

Câu 26. Khi em muốn mở một bài cũ, em chọn lệnh File/Save có mở được bài như mong muốn không?

A. Xuất hiện thông báo lỗi

B. Mở được bài bình thường

C. Không mở được bài, bài cũ bị mất

D. Mở được bài nhưng có thông báo lỗi

Câu 27. Sau khi nhập dữ liệu vào ô tính, chỉ thấy xuất hiện dấu #### trong ô tính. Hãy cho biết cách sửa lỗi này?

A. Tăng độ cao hàng

B. Xóa dữ liệu nhập lại

C. Chọn phông chữ khác

D. Tăng độ rộng cột

Câu 28. Hãy cho biết cách sao chép số Nam của lớp 7A3 vào số Nam của lớp 7A1:

Đề thi học kì 1 Tin học 7 Cánh diều

A. Chọn ô B6 -> nháy copy -> chọn ô B4 rồi paste

B. Chọn ô B4 -> nháy copy -> chọn ô B7 rồi paste

C. Chọn ô B7 -> nháy copy -> chọn ô B4 rồi paste

D. Chọn ô B6 -> nháy copy -> chọn ô B7 rồi paste

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Cho cây thư mục sau:

a. Nêu thao tác sao chép thư mục HOP DONG vào thư mục LUU TRU.

b. Nêu thao tác xóa thư mục VAN BAN

Bài 2: (1,0 điểm) Nêu ví dụ về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

Bài 3: (1,0 điểm) Hãy cho biết cách di chuyển khối A6:D6 vào cuối bảng:

Đáp án đề thi Tin học 7 học kì 1

I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

1.B

2.B

3.B

4.A

5.D

6.D

7.C

8.C

9.B

10.A

11.A

12.D

13.D

14.A

15.C

16.A

17.A

18.B

19.B

20.B,C

21.C

22.D

23.A

24.C

25.A

26.C

27.D

28.C

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Đáp án

Điểm

Bài 1:

a. Thao tác sao chép thư mục HOP DONG vào thư mục LUU TRU:

– Nháy chuột phải vào thư mục HOP DONG, chọn Copy.

– Nháy chuột phải vào thư mục LUU TRU, chọn Paste.

b. Thao tác xóa thư mục VAN BAN: Nháy chuột phải vào thư mục VAN BAN, chọn Delete.

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2:

– Thực hiện hành vi cắt, ghép hình ảnh, thông tin để đăng tải trên mạng xã hội nhằm mục đích gây hiểu lầm, bôi nhọ, nói xấu người khác.

– Sử dụng mạng xã hội để nhắn tin quấy rối, đe doạ, xúc phạm người khác.

⇒ Nếu tính chất nghiêm trọng sẽ xử theo qui định của pháp luật.

1 điểm

Bài 3:

Chọn khối A6:D6, chọn cut, vào cuối bảng rồi paste, sau đó chọn hàng 6 và chọn Layout/Delete

1 điểm

Nếu viết theo cách khác vẫn đúng kết quả thì câu đó vẫn được trọn điểm

Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 Tin học 7

TT

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Chủ đề A

Nội dung 1: Sơ lược về các thành phần của máy tính

2

4

15%

(1,5 điểm)

Nội dung 2. Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

2

4

1

25%

(2,5 điểm)

2

Chủ đề C

Nội dung: Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet

4

1

20%

(2 điểm)

3

Chủ đề D

Nội dung: Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số

4

10%

(1 điểm)

3

Chủ đề E

Nội dung: Bảng tính điện tử cơ bản

4

4

1

30%

(3 điểm)

Tổng

16

8

1

4

1

1

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Đề thi Tin học 7 học kì 1 chương trình cũ

A. Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đầu em cho là đúng

Câu 1. Để thay thế một từ hoặc dãy kí tự trong soạn thảo văn bản em sử dụng lệnh?

A. Editing.

B. Replace.

C.Home

D. Find.

Câu 2. Để chèn thêm hình ảnh vào văn bản em chọn lệnh nào trong nhóm lệnh IIIustrations của bảng chọn Insert:

A. Picture

B. Shapes

C. SmartArt

D. Clip Art

Câu 3. Biểu tượng trong nhóm lệnh IIIustrations của bảng chọn Insert là:

A. Clip Art.

B. SmartArt.

C. Picture. D

. Shapes.

Câu 4. Để chèn thêm một hàng mới bên dưới hàng trong bảng phần mềm soạn thảo em em sử dụng lệnh:

A. Insert Above

B. Insert Below

C. Insert left

D. Insert Right.

Câu 5. Hàm Average dùng để làm gì trong Excel.

A. Xác định giá trị nhỏ nhất

B. Xác định giá trị lớn nhất

C. Tính trung bình cộng

D. Tính tổng

Câu 6. Giả sử tại ô B2 = A3 + C5 khi thực hiện sao chép ô B2 sang ô C3 thì công thức ô C3 là gì?

A. =B3+C5;

B. =A4+C6;

C. = B5+C3;

D. =B4+D6;

Câu 7. Nút lệnh Warp Text trong Excel dùng để làm gì?

A. Gộp các ô tính

B. Căn biên dưới

C. Ngắt xuống dòng

D. Căn lề trái.

Câu 8. Giả sử tại A1=4, B2=5, C2=7, khi thực hiện công thức tại ô D2=Average(A1,B2,C2,8) kết quả là:

A. 6

B. 14

C. 24

D. 8

Câu 9. Cho khối ô B1:B4 chứa lần lượt các số 8,7,10 và 4 khi thực hiện công thức tại ô C1=min(B1:B4) cho kết quả là:

A. 8

B. 7

C. 10

D. 4.

Câu 10. Thanh công thức của Excel dùng để:

A. Nhập địa chỉ ô đang được chọn

B. Hiển thị công thức

C. Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

D. Xử lý dữ liệu

Câu 11. Giả sử em lập bảng tính Excel thiếu một hàng mà không muốn lập lại bảng tính em sẽ thực hiện nút lệnh nào trong nhóm lệnh Cells của bảng chọn Home?

A. Insert

B. Delete

C. Format

D. Merge & Center

Câu 12. Để nhập công thức hoặc hàm vào ô tính dấu nào là quan trọng nhất:

A. Dấu *

B. Dấu +

C. Dấu /

D. Dấu =

B. Tự luận (2đ)

Câu 1 (0,5đ). Em hãy nêu các bước tìm phần văn bản.

Câu 2 (0,5đ). Cho biết lợi ích sử dụng địa chỉ trong công thức.

Câu 3 (1đ). Hàm là gì, hàm được sử dụng để làm gì và lợi ích của việc sử dụng hàm? Nêu các bước nhập hàm vào ô tính?

C. Thực hành (5đ)

Câu 1 (2đ). Em sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản tạo bài sau:

Tiết/thứ

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Thứ 7

1

Chào cơ

HĐGD

Ngữ văn

Toán

HĐGD

C.Nghệ

2

Ngữ văn

HĐGD

Ngữ văn

Tin học

Ngữ văn

Toán

3

Toán

Anh

KHTN

GDCD

Anh

KHXH

4

Tin học

C.Nghệ

Toán

KHTN

KHTN

Sinh hoạt

5

Anh

KHXH

KHXH

HĐGD

Câu 2 (3 điểm)

1. Tạo bảng tính, nhập nội dung và định dạng như mẫu dưới đây:

Sử dụng hàm và địa chỉ ô để thực hiện các yêu cầu sau:

2. Chèn thêm một cột môn “Tin học” sau cột Tổng điểm và nhập điểm cho các bạn trong lớp.

3.Tính cột “Tổng điểm” và “Điểm trung bình” các môn Toán, Ngữ văn, KHTN, KHXH và Tin học của các bạn trong lớp

4. Thống kê các ô trung bình các môn Toán, Ngữ văn, KHTN, KHXH và Tin học của các bạn trong lớp.

5. Thống kê các ô lớn nhất, nhỏ nhất các môn Toán, Ngữ văn, KHTN, KHXH và Tin học của các bạn trong lớp.

Đáp án đề thi Tin học 7 HK1 năm 2020

A. Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

A

D

B

C

D

C

A

D

B

A

D

Điểm

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

B. Tự luận (2đ)

Câu

Đáp án

Điểm

1

Các bước tìm phần văn bản:

B1: Vào bảng chọn Home, nhóm lệnh Editing chọn lệnh Find (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +F).

B2: Nhập dãy kí tự cần tìm kiếm trong khung Naigation xuất hiện bên trái màn hình.

0,25

0,25

2

Khi sử dung địa chỉ ô trong công thức thì kết quả sẽ được tự động cập nhất mỗi khi nội dung trong các ô thay đổi.

0,5

3

– Hàm là công thức được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức ới các giá trị dữ liệu cụ thể. Sử dụng các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp cho việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.

– Các bước nhập hàm:

B1: Chọn ô cần nhập hàm

B2: Gõ dấu =

B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó

B4: Nhấn Enter.

0,5

0,5

C. Thực hành (5 đ)

Hướng dẫn chấm thực hành

Câu 1.

– Vẽ được hình tiêu đề và nhập nội dung (0,5đ)

– Tạo được bảng và nhập nội dung (1,5đ)

Câu 2.

  1. Lập được bảng, nhập đầy đủ nội dung và định dạng dữ liệu như mẫu (1đ).
  2. Chèn thêm được cột Tin học và nhập điểm cho cột Tin học (0,5đ).
  3. Sử dụng hàm SUM tính được cột tổng điểm và hàm Average tính điểm trung bình của các bạn trong lớp (0,5đ).
  4. Thống kê được các ô trung bình (average) các môn Toán, Ngữ văn, KHTN, KHXH và Tin học của các bạn trong lớp (0,5đ).
  5. Thống kê được các ô lớn nhất (max), nhỏ nhất (min) các môn Toán, Ngữ văn, KHTN, KHXH và Tin học của các bạn trong lớp. (0,5đ).

…………………………….

Nhằm giúp các em học sinh lớp 7 có tài liệu ôn thi học kì 1 cũng như các thầy cô giáo có tư liệu tham khảo để ra đề thi, VnDoc giới thiệu bộ Đề thi học kì 1 lớp 7 với đầy đủ các môn học. Các em hãy luyện tập để làm quen với nhiều dạng đề đồng thời có sự chuẩn bị tốt nhất cho kì thi giữa kì sắp tới của mình. Chúc các em đạt điểm cao trong các kì thi.

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.