35 lượt xem

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2023 có đáp án

đề thi tin học cuối kì 2 lớp 6

Chào mừng các bạn đến với website PRAIM! Hôm nay, PRAIM xin giới thiệu đến các bạn bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2023. Bộ đề gồm có 5 đề thi với đáp án chi tiết, giúp các bạn chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới.

1. Đề thi Tin học lớp 6 cuối kì 2 – Sách Kết nối tri thức

Đề 1

A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng.

Câu 1: Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet?
A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.
B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.
C. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet.
D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

Câu 2: Phần mềm nào sau đây là phần mềm Sơ đồ tư duy?
A. Xmind
B. Bmindmap 10
C. Word
D. Cả A, B đều đúng.

Câu 3: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A. Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup…
B. Nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup…
C. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…
D. Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup…

Câu 4: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
B. Table Tools/ Layout/ Insert Right
C. Table Tools/ Layout/ Insert Left
D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

Câu 5: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ “Thầy giáo” thì ta thực hiện chọn:
A. Dải Home chọn lệnh Editing/Find…
B. Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…
C. Dải Home chọn lệnh Editing/Replace…
D. Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…

Câu 6: Thuật toán có tính:
A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn
B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định
C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
D. Tính tuần tự: Từ đầu vào cho ra đầu ra

Câu 7: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự
B. Cấu trúc rẽ nhánh
C. Cấu trúc lặp
D. Cả ba cấu trúc

Câu 8: Cho a = 5, b = 7. Kết quả chương trình tính tổng hai số a và b là:
A. 10
B. 12
C. 2
D. 35

B. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả?

Xem thêm  Cell to Singularity MOD APK: Trò chơi kỳ diệu làm bạn đắm chìm vào quá trình tiến hóa

Câu 2: (2,0 điểm) Hãy nêu các bước tạo bảng và định dạng bảng?

Câu 3: (2,5 điểm) Thuật toán là gì? Thực hiện xác định đầu vào, đầu ra và viết thuật toán tính điểm trung bình ba môn Toán, Văn và Tiếng Anh để xét xem HS được thưởng ngôi sao hay cần cố gắng hơn.

Đáp án chi tiết có trong file tải về

2. Đề thi Tin học lớp 6 cuối kì 2 – Sách Cánh Diều

Đề 1

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,5 điểm).

Câu 1: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Con người, đồ vật, khung cảnh,…
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,…
D. Bút, giấy, mực.

Câu 2: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

Câu 3: Cho sơ đồ tư duy sau:
Tên chủ đề chính là:
A. Kiên định hành động.
B. Bạn đang ở đâu.
C. Thời gian đạt được.
D. Kế hoạch cuộc đời.

Câu 4: Sắp xếp các bước chèn thêm hình ảnh từ Internet vào bài tập của em.

  1. Chọn ra hình ảnh hợp lí.
  2. Định dạng lại hình ảnh cho hợp lí: Nháy chuột vào hình ảnh cần định dạng, chọn thẻ ngữ cảnh Picture Tools, chọn lệnh Format. Sau đó thực hiện các thay đổi cần thiết như: màu sắc, khung viền, kích thước, bố trí ảnh trên trang văn bản, …
  3. Chèn ảnh vào vị trí thích hợp: Insert/Picture.
  4. Lưu văn bản: File/Save hoặc Ctrl + S.
    A. 1-3-4-2.
    B. 1-3-2-4.
    C. 1-4-3-2.
    D. 1-4-2-3.

Câu 5: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:
A. Orientation.
B. Size.
C. Margins.
D. Columns.

Câu 6: Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:
A. Chọn kí tự cần thay đổi.
B. Nháy vào nút lệnh Font size.
C. Chọn size thích hợp.
D. Tất cả các thao tác trên.

Câu 7: Nút lệnh đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học KNTT trên thanh công cụ định dạng dùng để?
A. Chọn cỡ chữ.
B. Chọn màu chữ.
C. Chọn kiểu gạch dưới.
D. Chọn Font (phông chữ).

Xem thêm  KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Câu 8: Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
A. Bảng.
B. Hình ảnh.
C. Kí tự (chữ, số, kí hiệu,…).
D. Cả A, B, C.

Câu 9: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

Câu 10: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

Câu 11: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

A. Replace.
B. Find Next.
C. Replace All.
D. Cancel.

Câu 12: Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
C. Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.
D. Chọn màu đỏ cho chữ.

Câu 13: Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File.

Câu 14: Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp” ?
A. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.
Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.
B. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.
Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.
C. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học.
Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.
D. Tất cả đều sai.

TRẢ LỜI: Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp là:

  • Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp.
  • Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.
Xem thêm  Những Trò Chơi Nặng Nhất Thế Giới: Khi Dung Lượng Trở Thành Thử Thách

Đáp án: A.

B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu | Đúng(Đ)/Sai (S)
——————- | ————–
a) Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản |
b) Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác |
c) Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace” |
d) Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View |

Câu 2(1,0 đ): Có mấy loại cấu trúc rẽ nhánh? Kể tên và vẽ sơ đồ khối của các loại cấu trúc đó.

Câu 3(1,0 đ): Hãy cho biết sơ đồ khối sau thực hiện thuật toán gì? Cho biết đầu vào và đầu ra của thuật toán?

Đáp án: Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp là:

Bước 1. Nhập vị trí chỗ ngồi hiện tại của hai bạn a, b trong lớp.
Bước 2. Hoán đổi vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b.
Bước 3. Đưa ra vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a, b.

Đáp án:

Câu 1 (1,0đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:

  • a-Đ; b-Đ; c- Đ; d-S

Câu 2(1,0 đ):

  • Có 2 loại cấu trúc rẽ nhánh: rẽ nhánh dạng thiếu và rẽ nhánh dạng đủ.

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu:

                   <Điều kiện>
                      |
        <Câu lệnh nếu Điều kiện đúng>
                      |
             <Câu lệnh nếu Điều kiện sai>

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ:

                   <Điều kiện 1>
                      |
        <Câu lệnh nếu Điều kiện 1 đúng>
                      |
             <Câu lệnh nếu Điều kiện 1 sai>
                      |
                   <Điều kiện 2>
                      |
        <Câu lệnh nếu Điều kiện 2 đúng>
                      |
             <Câu lệnh nếu Điều kiện 2 sai>

Câu 3(1,0 đ): Sơ đồ khối sau thực hiện thuật toán đếm số số hạng dương trong dãy. Đầu vào là dãy số hạng, đầu ra là số số hạng dương trong dãy.

Trọn bộ lời giải môn Tin học các sách mới:

  • Tin học 6 Kết nối tri thức
  • Tin học 6 Chân trời sáng tạo
  • Tin học 6 Cánh Diều

Ngoài ra, PRAIM cũng có sẵn đề thi học kì 2 cho các môn Toán, Văn, Sử, Địa, Khoa học tự nhiên và Tiếng Anh. Các đề thi này được lựa chọn kỹ càng từ các trường THCS trên cả nước, giúp các bạn ôn tập hiệu quả. Hãy tải miễn phí các đề thi và ôn luyện ngay!

Đến đây là kết thúc bài viết của PRAIM. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các khóa học Tin học tại PRAIM, hãy truy cập PRAIM ngay!

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.