45 lượt xem

Bộ đề thi học kỳ 1 môn Tin học 8 năm 2023-2024 – Sách Kết nối tri thức với cuộc sống – 2 Đề thi cuối kỳ 1 Tin 8 (Có đáp án, ma trận)

đề thi tin cuối kì 1 lớp 8

Bộ đề thi học kỳ 1 môn Tin học 8 Kết nối tri thức năm 2023 – 2024 bao gồm 2 đề kiểm tra có đáp án giải chi tiết kèm theo bảng ma trận.

Đề thi cuối kỳ 1 Tin học 8 Kết nối tri thức với cuộc sống được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng gồm cả tự luận kết hợp trắc nghiệm. Thông qua đề thi học kỳ 1 môn Tin học lớp 8 Kết nối tri thức, các em có thêm nhiều đề ôn luyện làm quen với kiến thức để không còn bỡ ngỡ trước khi bước vào kì thi chính thức. Đồng thời giúp giáo viên tham khảo để ra đề thi cho các em học sinh của mình.

TOP 2 đề thi học kỳ 1 Tin học 8 Kết nối tri thức năm 2023 – 2024 bao gồm:

1. Đề thi Tin học 8 cuối kỳ 1 Kết nối tri thức – Đề 1

1.1 Đề thi cuối kỳ 1 Tin học 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1. Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học, thực hiện tự động. B. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần tuý. C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay. D. Cả ba đặc điểm trên.

Câu 2. Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đen điện tử chân không. B. Linh kiện bán dẫn đơn giản. C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn. D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

Câu 3. Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau. B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy. C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau. D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

Câu 4. Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
A. Select All B. Đáp án khác C. Sort D. Filter

Câu 5. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng. B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện. C. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra. D. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

Câu 6. Trong Hình 5. 3, công thức tại ô F5 là =E5F2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là:
A. =E6
F3. B. =E6FS2 C. =E6F3. D. =E6*F2.

Câu 7. Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là:
A. Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô. B. Sau khi nhập đã chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối. C. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối. D. Thực hiện được theo cả hai cách A và B.

Câu 8. Em hãy chọn phương án đúng
Công thức tại ô C1 (Hình 5. 6) là =A1B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là:
A. =C1
D2. B. =C2D1. C. =C2D2. D. =B2*C2.

Xem thêm  Tải Ứng Dụng Edupia Về Máy Tính: Hướng Dẫn Đơn Giản và Tiện Lợi

Câu 9. Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê. B. Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn. C. Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự. D. Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.

Câu 10. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung. B. Có thể vẽ hinh đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản. C. Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản. D. Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

Câu 11. Với danh sách có hàng trăm mục thì làm thế nào để tiết kiệm thời gan nhập và không bị nhầm thứ tự các mục?
A. Nhập từng số thứ tự của danh sách B. Gạch đầu dòng và sắp xếp các danh mục theo thứ tự C. Cả hai đáp án trên đều sai D. Cả hai đáp án trên đều đúng

Câu 12. Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?
A. Space B. Enter C. Tabs D. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 13. Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?
A. Chỉnh sửa hình ảnh B. Vẽ hình đồ họa trong văn bản C. Vẽ biểu đồ D. Đáp án khác

Câu 14. Header là phần nào của văn bản?
A. Phần dưới cùng B. Phần trên cùng C. Phần thân văn bản D. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 15. Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?
A. Đặc biệt B. Ngắn gọn về văn bản C. Mới lạ D. Đáp án khác

Câu 16. Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?
A. Home B. Insert C. Data D. Đáp án khác

Câu 17. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối) B. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản D. Đánh số trang cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

Câu 18. Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?
A. Sự ngắn gọn B. Chỉ nêu ý chính C. Không nêu chi tiết D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 19. Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?
A. Có nhiều hình ảnh B. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc C. Có nhiều chữ D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 20. Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?
A. Tên người trình chiếu, tên công ty B. Tiêu đề bài trình chiếu C. Số trang hay thời gian trình chiếu D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem thêm 

Câu 21. Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?
A. Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu. B. Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu C. Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu. D. Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

Câu 22. Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?
A. Footer B. Page Number C. Header D. Đáp án khác

Câu 23. Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
A. Blank B. Bottom of Page/ Plain Number 2 C. Footer D. Header

Câu 24. Số trang thường được đặt ở?
A. Đầu trang B. Chân trang C. Cả hai đáp án trên đều sai D. Cả hai đáp án trên đều đúng

Đáp án đề thi cuối kỳ 1 Tin học 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

1 – D
2 – D
3 – D
4 – D
5 – D
6 – D
7 – D
8 – D
9 – D
10 – D
11 – B
12 – B
13 – B
14 – B
15 – B
16 – B
17 – B
18 – D
19 – B
20 – D
21 – B
22 – B
23 – B
24 – D

II. TỰ LUẬN

. . . . . . . . . . . . .

Xem thêm đáp án trong file tải về

2. Đề thi cuối học kì 1 môn Tin học 8 – Đề 2

2.1 Đề thi học kì 1 Tin học 8

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?
A. Cơ giới hóa việc tính toán B. Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãu các bit C. Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal D. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 2: Nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm ” chương trình được lưu trữ” có nội dung nào dưới đây?
A. Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu B. Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ C. Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 3: Biểu hiện của vi phạm đạo đức, pháp luật, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật sô là?
A. Quay phim trong rạp chiếu phim B. Chụp ảnh ở nơi không cho phép C. Ghi ấm trái phép các cuộc nói chuyện D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 4: Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết B. Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 5: Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?
A. Địa chỉ tương đối B. Địa chỉ tuyệt đối C. Địa chỉ hỗn hợp D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 6: Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
A. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự B. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số C. Cả hai đáp án trên đều đúng D. Cả hai đáp án trên đều sai

Xem thêm  Super Stickman Heroes Fight - Chiến đấu siêu anh hùng như chưa từng có

Câu 7: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?
A. $ B. & C. # D. %

Câu 8: Trong công thức Doanh thu của công ti = Doanh thu x Tỉ lệ, giá trị nào là cố định?
A. Tỉ lệ B. Doanh thu của công ty C. Doanh thu D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 9: Ô E4 có công thức =B4C4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E9 thì công thức ô E6 sẽ là?
A. =B6
C6 B. =B6D6 C. =B6C5 D. =B6*D5

Câu 10: Ô E4 có công thức =B4C4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công thức ô E7 sẽ là?
A. =B7
C7 B. =B7D7 C. =B7C6 D. =B7*D6

Câu 11: Ô E4 có công thức =B4C4. Khi sao chép công thứ từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là?
A. =B5/C5 B. =B5
D4 C. =B5*C5 D. Đáp án khác

Câu 12: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
A. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó B. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó C. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó D. Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 13: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?
A. Copy Level B. Add Level C. Delete Level D. Clear

Câu 14: “Trong thẻ Data, tại nhóm Sort & Filter, chọn lệnh …….. Khi đó, nút lệnh lọc dữ liệu sẽ xuất hiện ở tất cả các ô thuộc dòng tiêu đề”
Em sử dụng từ nào để điền vào chỗ chấm, trong những từ sau:
A. Sort B. Filter C. Clear D. Advanced

Câu 15: Hãy chọn những phát biểu mô tả đúng về biểu đồ.
A. Biểu đồ được sử dụng để hiển thị các xu hướng thay đổi. B. Biểu đồ được sử dụng để lọc dữ liệu. C. Biều đồ được sử dụng chỉ để hiển thị dữ liệu trong các cột. D. Biểu đồ được sử dụng chỉ để hiển thị dữ liệu trong các dòng.

Câu 16: Tình huống nào dưới đây không cần sử dụng biểu đồ?
A. Thể hiện lượng mưa trong một năm. B. Thể hiện chiều cao của một lớp học. C. Khái niệm và đặc trưng của máy tính để bàn. D. Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu.

Phần II. Thực hành (6 điểm)

Câu 17: Em hãy sắp xếp lại các bước chèn một hình đồ hoạ vào văn bản sao cho đúng:
a) Chọn mẫu hình đồ hoạ.
b) Nháy chuột chọn Insert.
c) Kéo thả chuột tại vị trí muốn chèn.
d) Nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Shapes.
e) Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí muốn chèn hình đồ hoạ.

Câu 18: Hãy điền số thứ tự các bước thực hiện (từ 1 đến 5) vào cột bên trái để hiển thị số liệu tỉ lệ phần trăm trên biểu đồ hình quạt tròn.

Bước Thao tác
2 Chọn nút lệnh Chart Elements ở góc trên bên phải biểu đồ.
3 Nháy chuột chọn mục Data Labels.
1 Chọn biểu đồ.
4 Chọn More Options.
5 Trong mục Label Options, đánh d

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.