43 lượt xem

đề thi lớp 3 học kì 2
đề thi lớp 3 học kì 2

Tài liệu tổng hợp 500 bài tập và câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 3 Học kì 2 chọn lọc, có đáp án và lời giải chi tiết được biên soạn theo từng bài học. Hi vọng với bộ bài tập trắc nghiệm này sẽ giúp Thầy/Cô có thêm tài liệu giảng dạy môn Toán lớp 3, giúp các bận phụ huynh dễ dàng học cùng các con. Và hi vọng với bộ Câu hỏi trắc nghiệm này sẽ giúp các em học sinh ôn luyện, hiểu bài môn Toán lớp 3. Bạn vào tên bài để theo dõi phần Bài tập trắc nghiệm Toán 3 và lời giải tương ứng.

Bài tập trắc nghiệm Toán 3 Học kì 2

Chương 3: Các số đến 10 000

  • Bài tập Các số có bốn chữ số
  • Bài tập Điểm ở giữa – Trung điểm của đoạn thẳng.
  • Bài tập So sánh các số trong phạm vi 10 000
  • Bài tập Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
  • Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
  • Bài tập Tháng – Năm
  • Bài tập Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
  • Bài tập Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
  • Bài tập Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số
  • Bài tập Làm quen với chữ số La Mã
  • Bài tập Thực hành xem đồng hồ
  • Bài tập Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
  • Bài tập Tiền Việt Nam
  • Bài tập Làm quen với thống kê số liệu
Xem thêm  Bộ đề thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2023 - 2024 Sách mới

Chương 4: Các số đến 100 000

  • Bài tập Các số có năm chữ số
  • Bài tập So sánh số các số trong phạm vi 100 000
  • Bài tập Diện tích của một hình.Đơn vị đo diện tích – Xăng-ti-mét vuông
  • Bài tập Diện tích hình chữ nhật
  • Bài tập Diện tích hình vuông
  • Bài tập Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
  • Bài tập Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
  • Bài tập Tiền Việt Nam
  • Bài tập Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
  • Bài tập Chia số có năm chữ số với số có một chữ số

Chương 5: Ôn tập cuối năm

  • Bài tập Ôn tập các số đến 100 000
  • Bài tập Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
  • Bài tập Ôn tập về đại lượng
  • Bài tập Ôn tập về hình học
  • Bài tập Ôn tập về giải toán

Bài tập Các số có bốn chữ số

Câu 1 : Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Câu 2 : Biết một số gồm: Tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là:

A. 803

B. 8003

C. 8030

D. 8000

Câu 3 : Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

A. 9999

B. 9998

C. 9876

D. 1000

Câu 4 : Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

A. 5105

B. 5015

C. 50105

D. 1010

Câu 5 : Số nào sau đây không phải số tròn chục ?

Xem thêm  25 Từ Vựng Chủ Đề Hình Khối Trong Tiếng Anh Đáng Chú Ý

A. 1010

B. 1100

C. 1001

D. 1000

Câu 6 : Cho bảng sau:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 7 : Ghép số với cách đọc thích hợp:

Câu 8 : Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:

A. 9

B. 7

C. 6

D. 8

Câu 9 : Cho số 6205, chữ số 2 có giá trị là:

A. 2 trăm

B. 2 chục

C. 2 đơn vị

Câu 10 : Số có bốn chữ số, biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn.

Bài tập Điểm ở giữa – Trung điểm của đoạn thẳng

Câu 1 : Cho hình vẽ:

Ba điểm A, Z, C là ba điểm thẳng hàng. Đúng hay sai?

Câu 2 : P là điểm nằm giữa hai điểm nào ?

A. Hai điểm A và B

B. Hai điểm C và D

C. Hai điểm O và I

D. Không nằm giữa hai điểm nào

Câu 3 : Cho hình vẽ sau:

Chọn đáp án đúng.

Câu 4 : Cho hình vẽ sau:

U là trung điểm của đoạn thẳng TV. Đúng hay sai?

Câu 5 : Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ sau:

Câu 6 : Cho hình vuông ABCD có V là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết AV= ,6 ,cm. Chu vi của hình vuông ABCD là:

A. 24 cm

B. 12 cm

C. 48 cm

D. 36 cm

Câu 7 : Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống của mỗi kết luận sau:

a) Điểm ở giữa hai điểm A và B là trung điểm của đoạn thẳng AB

Xem thêm  Những Thành Tựu Nổi Bật Của Các Nước Đông Bắc Á Sau Chiến Tranh Thế Giới Thứ Hai

b) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm ở giữa của hai điểm A và B

Câu 8 : Cho đoạn thẳng PQ=80 ,cm, có M là trung điểm của đoạn PQ, N là trung điểm của đoạn thẳng MQ. Độ dài đoạn thẳng MN là:

A.20 cm

B. 40 cm

C. 60 cm

Câu 9 : Cho H là trung điểm của đoạn thẳng EF. Biết HE = 15cm .

Câu 10 : Điền số thích hợp vào chỗ trống. Điểm T là trung điểm của đoạn thẳng AB

Đã có lời giải bài tập lớp 3 sách mới:

  • (mới) Giải bài tập Lớp 3 Kết nối tri thức
  • (mới) Giải bài tập Lớp 3 Chân trời sáng tạo
  • (mới) Giải bài tập Lớp 3 Cánh diều

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.