26 lượt xem

Bộ đề kiểm tra 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8: Giúp bạn rèn luyện kiến thức toán

đề kiểm tra 1 tiết toán lớp 8 chương 1

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8 gồm 13 đề sẽ giúp các bạn phát huy tính chủ động trong học tập, luyện tập, củng cố và nâng cao kiến thức bộ môn Toán.

Bộ đề kiểm tra 1 tiết chương 1 Đại số lớp 8 được biên soạn bám sát nội dung chương trình học trong SGK Toán 8. Qua đó giúp quý thầy, cô giáo xây dựng đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức và kỹ năng, giúp phụ huynh kiểm tra kiến thức của con em theo từng chương và đặc biệt giúp các em luyện tập củng cố và nâng cao kỹ năng giải toán để làm bài kiểm tra chương I và thi học kì đạt kết quả tốt nhất.

Dưới đây là TOP 13 đề kiểm tra 1 tiết Toán 8 chương 1, mời các bạn cùng tải tại đây.

Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8 – Đề 1

I. Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là:

  • A) 3x3y2- 3x4y – 3x2y2
  • B) 9x3y2- 3x4y + 3x2y2
  • C) 9x2y – 3×5+ 3×4
  • D) x – 3y + 3×2

Câu 2: Kết quả của phép nhân (x – 2).(x + 2) là:

  • A) x2- 4
  • B) x2+ 4
  • C) x2 – 2
  • D) 4 – x2

Câu 3: Giá trị của biểu thức x + 2x + 1 tại x = -1 là:

  • A) 4
  • B) -4
  • C) 0
  • D) 2

Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x + y)3 là:

  • A) x2+ 2xy + y2
  • B) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
  • C) (x + y).(x2- xy + y2)
  • D) x3- 3x2y + 3xy2 – y3

Câu 5: Kết quả của phép chia (20x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:

  • A) 4×2- 5y + xy
  • B) 4×2- 5y – 1
  • C) 4x6y2- 5x4y3- x4y2
  • D) 4×2 + 5y – xy

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:

  • A) (x – y)3= x3- 3x2y + 3xy2 – y3
  • B) x3 – y3 = (x – y)(x2 – xy + y2)
  • C) (x – y)2 = x2 – 2xy + y2
  • D) (x – 1)(x + 1) = x2 – 1
Xem thêm  Gieo Hạt Giống Tình Bạn: Bài Văn Điểm Tối Đa Của Thí Sinh Tỉnh Vân Nam

II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Rút gọn biểu thức P = (x – y)2 + (x + y)2 – 2.(x + y)(x – y) – 4×2

Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  • a/ x3 – x2y + 3x – 3y
  • b/ x3 – 2×2 – 4xy2 + x
  • c/ (x + 2)(x+3)(x+4)(x+5) – 8

Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia:(x4 – x3 – 3×2 + x + 2) : (x2 – 1)

Câu 4 (1 điểm): Cho x, y là 2 số khác nhau thoả mãn x2 – y = y2 – x. Tính giá trị của biểu thức A = x3 + y3 + 3xy(x2 + y2) + 6x2y2(x + y).

Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8 – Đề 2

I. Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(3xy – x2 + y) là:

  • A) 2x3y2- 2x4y – 2x2y2
  • B) 6x3y2- 2x4y + 2x2y2
  • C) 6x2y – 2×5+ 2×4
  • D) x – 2y + 2×2

Câu 2: Kết quả của phép nhân (3 – x).(3 + x) là:

  • A) 3 – x2
  • B) 9 – x2
  • C) 9 + x2
  • D) x2- 9

Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = -1 là:

  • A) 9
  • B) -9
  • C) 1
  • D) 2

Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x – y)3 là:

  • A) x2+ 2xy + y2
  • B) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
  • C) (x + y).(x2- xy + y2)
  • D) x3- 3x2y + 3xy2 – y3

Câu 5: Kết quả của phép chia (20x5y – 25x3y2 – 5x3y) : 5x3y là:

  • A) 4×2- 5y
  • B) 4×2- 5y – 1
  • C) 4x6y2- 5x4y3- x4y2
  • D) Một kết quả khác.

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:

  • A) (x + y)3= x3+ 3x2y + 3xy2 + y3
  • B) x3 + y3 = (x + y)(x2 + xy + y2)
  • C) (x + y)2 = x2 + 2xy + y2
  • D) (x – y)(x + y) = x2 – y2

II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Rút gọn biểu thức sau: P = 2.(x + y)(x – y) – (x – y)2 + (x + y)2 – 4y2

Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  • a/ x2 – xy + 7x – 7y
  • b/ x3 – 4×2 – xy2 + 4x
  • c/ (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 3
Xem thêm 

Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia: (2×4 + x3 – 5×2 – 3x – 3) : (x2 – 3)

Câu 4 (1 điểm): Cho x, y là 2 số khác nhau thoả mãn x2 – y = y2 – x. Tính giá trị của biểu thức A = x3 + y3 + 3xy(x2 + y2) + 6x2y2(x + y).

Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8 – Đề 3

I. Trắc nghiệm (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào trước các đáp án đúng.

Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(3xy – x2 + y) là:

  • A) 2x3y2- 2x4y – 2x2y2
  • B) 6x3y2- 2x4y + 2x2y2
  • C) 6x2y – 2×5+ 2×4
  • D) x – 2y + 2×2

Câu 2: Kết quả của phép nhân (3 – x).(3 + x) là:

  • A) 3 – x2
  • B) 9 – x2
  • C) 9 + x2
  • D) x2- 9

Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = -1 là:

  • A) 9
  • B) -9
  • C) 1
  • D) 2

Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x – y)3 là:

  • A) x2+ 2xy + y2
  • B) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
  • C) (x + y).(x2- xy + y2)
  • D) x3- 3x2y + 3xy2 – y3

Câu 5: Kết quả của phép chia (20x5y – 25x3y2 – 5x3y) : 5x3y là:

  • A) 4×2- 5y
  • B) 4×2- 5y – 1
  • C) 4x6y2- 5x4y3- x4y2
  • D) Một kết quả khác.

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:

  • A) (x + y)3= x3+ 3x2y + 3xy2 + y3
  • B) x3 + y3 = (x + y)(x2 + xy + y2)
  • C) (x + y)2 = x2 + 2xy + y2
  • D) (x – y)(x + y) = x2 – y2

II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Rút gọn biểu thức sau: P = 2.(a + b)(a – b) + (a – b)2 + (a + b)2 – 4b2

Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  • a/ x2 – xy + 7x – 7y
  • b/ x3 – 4×2 – xy2 + 4x
  • c/ (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 3

Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia: (2×4 + 10×3 + x2 + 15x – 3) : (2×2 + 3)

Câu 4 (1 điểm): Cho x, y là 2 số khác nhau thoả mãn x2 – y = y2 – x. Tính giá trị của biểu thức A = x3 + y3 + 3xy(x2 + y2) + 6x2y2(x + y).

Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8 – Đề 4

Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

  • (2×2 – 3yz + x3)
  • (2x + 3)2+ (2x – 3)2 – (2x + 3)(4x – 6) + xy
  • (4×2 + 4x + 1) : (2x + 1)
Xem thêm  Từ một Coder trở thành Developer - Bí mật thú vị từ Code Dạo

Câu 2 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  • a.) 3x + 3y – x2- 2xy – y2
  • c) x3 – x + 3x2y + 3xy2 – y + y3

Bài 3 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

  • a) x2- y2- 2x – 2y
  • b. 18 m2- 36 mn + 18 n2 – 72 p2

Bài 4 (2 điểm)

  • a, Rút gọn biểu thức : A = x2( x + y ) + y2 ( x + y ) + 2x2y + 2xy2
  • b. Làm tính chia : ( x3+ 4×2 – x – 4 ) : ( x + 1 )

Bài 5 (1 điểm) Tìm x , y biết : x ( 3x + 2 ) + ( x + 1 )2 – ( 2x – 5 )( 2x + 5 ) = – 12

Bài 6 (1 điểm) Tìm n ∈ Z để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1

Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8 – Đề 5

I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

  • A.x3-1 = 1-x3
  • B.(x-1)3=(1-x)3
  • C.(2x-1)2=(1-2x)2
  • D.(x-2)2=x2-2x +4

Câu 2: Khai triển hằng đẳng thức: (x -1)2 bằng:

  • A.x2-12
  • B. 1+2x +x2
  • C. 1-2x +x2
  • D.1-4x +x2

Câu 3: Tính: (a-2)(2+a) =…..

  • A.(a+2)2
  • B.(a-2)2
  • C.4-a2
  • D.a2-4

Câu 4: Tính tích (x+2)(x2-2x+4)

  • A.x3+8
  • B.x3-8
  • C.(x+2)3
  • D.(x-2)3

II/Điền vào chỗ còn trống (…) trong các câu sau:

Câu 5:

  • a/ x2+6xy+……..= (…………..+3y)2
  • b/(x+2)(…………….-…………… + 4)= x3+8

II. Tự luận:
Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

  • a/x3-2x
  • b/(2x+3)(2x-3)-(2x+3)2

Câu 2: Tìm x biết: x(x-2008) -x+2008 =0

Câu 3: Tìm GTNN của: x2-4x +1

Đề kiểm tra chương 1 Đại số 8 – Đề 6

I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

  • A.x3-1 = 1-x3
  • B.(x-1)3=-(1-x)3
  • C.(2x-1)3=(1-2x)3
  • D.(x-4)2=x2-4x +16

Câu 2: Khai triển hằng đẳng thức: (x -3)2 bằng:

  • A.x2-32
  • B. 3+6x +x2
  • C. 9-6x +x2
  • D.9+6x +x2

Câu 3: Tính: (a-3)(3+a) =…..

  • A.(a+3)2
  • B.(a-3)2
  • C.a2-9
  • D.9-a2

Câu 4:Tính tích (x+1)(x2-x+1)

  • A.216+x3
  • B.x3-216
  • C.(x+1)3
  • D.(x-1)3

II/Điền vào chỗ còn trống (…) trong các câu sau:
Câu 5:

  • a/ x2+14xy+……..= (…………..+7y)2
  • b/(3-x)(…………….+………….. + x2)= 27-x3

II. Tự luận:
Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

  • a/4×3-6×2
  • b/(10x+3)(10x-3)-(10x+3)2

Câu 2: Tìm x biết: x(x-2012) -x+2012 =0

Câu 3: Tìm GTNN của: x2-8x +1

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.