35 lượt xem

Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 4

bài tập toán lớp 4 học kì 2

Học kì 2 đến rồi, các em học sinh lớp 4 đã sẵn sàng chưa? Đừng lo, trang web PRAIM đã tổng hợp các dạng bài toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán. Bài viết này sẽ giới thiệu những dạng bài tập toán lớp 4 học kỳ 2 thường gặp nhất và có đáp án kèm theo. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em ôn luyện và vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập toán. Chúc các em học tốt!

A. Các dạng toán điển hình trong đề thi học kì 2

1. Dạng 1: Các câu hỏi trắc nghiệm

Các câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi toán lớp 4 thường liên quan đến dấu hiệu chia hết, so sánh phân số, đổi đơn vị đo, đọc và viết các số có 6 chữ số, và nhiều nội dung khác.

Câu 1: Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

A. B. C. D.

Câu 2: Cho các số 6284, 5920, 1945, 3745. Số vừa chia hết cho 2 và 5 là:

A. 1945 B. 3745 C. 5920 D. 6284

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4m27cm² = ….cm² là:

A. 470 B. 40 070 C. 4700 D. 4070

Câu 4: Phân số bằng với phân số nào dưới đây:

A. B. C. D.

Câu 5: Có 5 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ. Phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

Xem thêm  Tin Nhắn Tình Yêu: Cách Tránh Các Cuộc Lừa Đảo Tin Nhắn

A. B. C. D.

Câu 6: Tổng hai số bằng 84. Số lớn hơn số bé 24 đơn vị. Số lớn là:

A. 54 B. 30 C. 64 D. 40

Câu 7: Cho các phân số . Phân số bé nhất trong các phân số trên là:

A. B. C. D.

Câu 8: Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 2dm và 9dm. Diện tích của hình thoi là:

A. 18dm² B. 9dm² C. 15dm² D. 21dm²

Câu 9: Giá trị chữ số 2 trong số 925 389 là:

A. 20 000 B. 200 000 C. 2 000 D. 200

Câu 10: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 phút 15 giây = … giây là:

A. 255 B. 265 C. 275 D. 285

Đáp án: ACBCDACBAA

2. Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết (tìm X)

Bài 1:
a, X + 295 = 45 x 11
b,
c, d,
e, f, X : 52 = 113

Lời giải:
a, X = 200
b, c,
d, e, f, X=5876

3. Dạng 3: Thực hiện phép tính

Bài 2: Tính
a, b, c,
d, e, f,
g, h, i,

Lời giải:
a, b, c, d,
e, f, g, h, i,

4. Dạng 4: Bài toán có lời văn (tìm hai số khi biết tổng và tỉ số)

Bài 3: Tổng hai số là 6720, số bé bằng 3/5 số lớn. Tìm hai số đó.

Bài 4: Tổng số tuổi của hai mẹ con bằng 56, tính tuổi của mẹ và tuổi của con biết rằng tuổi con bằng 2/5 tuổi của mẹ.

Bài 5: Số gà và số vịt của nhà Lan có 64 con. Biết số gà bằng 3/5 số vịt. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con?

Bài 6: Một cửa hàng gạo nhập về 355kg gạo. Ngày đầu bán được 2/5 số gạo nhập về, ngày hôm sau bán được 1/3 số gạo còn lại. Hỏi sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

Xem thêm  Vay Vốn Sinh Viên: Những Bí Mật Đáng Ngờ!

Bài 7: Lớp 4A có 34 bạn học sinh. Nếu không tính bạn lớp trưởng thì số học sinh nam gấp đôi số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết rằng lớp trưởng là nữ

Đáp án:
Bài 3: Hai số cần tìm là 2520 và 4200
Bài 4: Số tuổi của mẹ là 40 tuổi và số tuổi của con là 16 tuổi
Bài 5: Số gà là 24 con và số vịt là 40 con
Bài 6: Cửa hàng còn lại 142kg gạo
Bài 7: Số học sinh nữ là 12 bạn và số học sinh nam là 22 bạn

5. Dạng 5: Bài toán có yếu tố hình học

Bài 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Trung bình cứ 1m² vườn đó người ta thu được 10kg cà chua. Hỏi trên cả mảnh vườn đó người ta thu được bao nhiêu kg cà chua?

Bài 9: Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 30m, chiều cao 35m. Tính diện tích mảnh đất đó.

Bài 10: Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là 70m. Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng chiều rộng của thửa ruộng bằng 3/4 chiều dài

Đáp án:
Bài 8: Trên mảnh vườn thu được 1500kg cà chua
Bài 9: Diện tích của mảnh đất là 1050m²
Bài 10: Diện tích của thửa ruộng là 300m²

B. Đề thi thử học kì 2 lớp 4 năm 2024

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Rút gọn phân số ta được phân số

A. B. C. D.

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 472 giây = … phút 52 giây là:

A. 7 B. 8 C. 9 D. 10

Câu 3: Tổng hai số bằng 75. Số lớn hơn số bé 23 đơn vị. Số bé là:

Xem thêm  Hướng dẫn thi Trạng Nguyên Toàn Tài năm học 2023-2024

A. 24 B. 25 C. 26 D. 27

Câu 4: Trong các số 36, 150, 180, 250. Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:

A. 150 B. 36 C. 250 D. 180

Câu 5: Trung bình cộng của hai số 40 và 50 là:

A. 55 B. 45 C. 35 D. 25

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a, b,

Bài 3: Tổng số tuổi của bà và cháu là 100 tuổi. Biết tuổi cháu bằng 1/4 tuổi của bà. Tính tuổi của mỗi người

Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m. Tính diện tích của thửa ruộng, biết rằng chiều rộng bằng 3/4 chiều dài.

Lời giải:
Bài 1:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 BACDB

Bài 2:
a, b,

Bài 3: (Học sinh tự vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán)
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 4 = 5 (phần)
Tuổi của cháu là:
100 : 5 x 1 = 20 (tuổi)
Tuổi của bà là:
100 – 20 = 80 (tuổi)
Đáp số: tuổi của cháu 20 tuổi, tuổi của bà 80 tuổi

Bài 4: (Học sinh tự vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán)
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần)
Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:
175 : 7 x 4 = 100 (m)
Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là:
175 – 100 = 75 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:
100 x 75 = 7500 (m2)
Đáp số: 7500m2

Ngoài các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 4 trên, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Sử Địa, Khoa học theo chuẩn thông tư 22 của Bộ Giáo Dục. PRAIM hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập và đạt kết quả tốt trong kỳ thi học kì 2.

Chào mừng bạn đến với PRAIM, - nền tảng thông tin, hướng dẫn và kiến thức toàn diện hàng đầu! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một trải nghiệm sâu sắc và tuyệt vời về kiến thức và cuộc sống. Với Praim, bạn sẽ luôn được cập nhật với những xu hướng, tin tức và kiến thức mới nhất.